Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 842 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
1 Bến Bến Nguyễn Viết Quang Từ km Km 249+336 đến km Km 249+461 125/42 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Cao Đại,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
2 Bến Bến Phú Cường 2 (bến Đại Dương) Từ km 123+550 đến km 123+630 80/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phú Cường,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc, dỡ hàng hóa
3 Bến Bến Mai Động 1 Từ km 129+500 đến km 129+700 200/27 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mai Động,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa và vật liệu xây dựng
4 Bến Bến Trực Hùng 5 Từ km 28+600 đến km 28+780 180/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Trực Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
5 Bến Bến Nguyễn Đặng Hồng (Ông Hồng cũ) Từ km 11+500 đến km 11+654 154/20 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Thanh An,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bỗ xếp dỡ hàng hóa
6 Bến Bến Hồng Châu Từ km 144+590 đến km 144+700 110/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tân Châu,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
7 Bến Bến Thiện Phiến 2 Từ km 66+200 đến km 66+350 150/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Thiện Phiến,Huyện Tiên Lữ,Tỉnh Hưng Yên Bến chuyên dụng bốc xếp hàng hoá
8 Bến Bến Thiện Phiến 2 Từ km 66+200 đến km 66+350 150/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Thiện Phiến,Huyện Tiên Lữ,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
9 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Tri Phương Từ km 42+770 đến km 42+870 100/30 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tri Phương,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa tổng hợp và container
10 Cảng cấp 2 Cảng thuỷ nội địa Hoàng Anh Từ km 73+700 đến km 74+020 150/30 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Cẩm Thượng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa xếp dỡ hàng hoá và container
11 Bến bến Minh Đạo Từ km 35+250 đến km 35+350 100/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Minh Đạo,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
12 Bến Bến Hạp Lĩnh Từ km 29+950 đến km 30+500 550/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Hán Quảng,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
13 Cảng cấp 2 Cảng Thuỷ nội địa Thương mại Ninh Bình Từ km 65+280 đến km 65+500 220/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
14 Bến Bến Trung Châu Từ km 212+110 đến km 212+200 90/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Trung Châu,Huyện Đan Phượng,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
15 Bến Bến nổi QD 56 Từ km 33+900 đến km 34+020 120/30 Bờ phải ,Sông Cầu Xã Kim Chân,Thành Phố Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa cấp, phát xăng dầu trên sông
16 Bến Bến Ông Định Từ km 18+900 đến km 19 100/30 Bờ trái ,Sông Lai Vu Xã Lai Vu,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
17 Bến Bến Hoàng Lộc Từ km 21 đến km 21+086 86/30 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Hồng Lạc,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
18 Bến Bến ông Thía Từ km 68 đến km 68+068 68/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
19 Bến Bến Ông Bông Từ km 67+050 đến km 67+095 45/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
20 Bến Bến Công Bằng Từ km 68+800 đến km 68+890 90/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thôn thường
21 Bến Bến Công ty TNHH MQVP Từ km 17+570 đến km 17+610 40/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Yên Thạch,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
22 Bến Bến Thành Trung Từ km 247+740 đến km 248 260/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã An Tường,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
23 Bến Bến Liên Ngạc Từ km 195+045 đến km 195+445 400/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Đông Ngạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa trung chuyển VLXD
24 Bến Bến Đăng Hùng Từ km 206 đến km 206+200 200/70 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Liên Hồng,Huyện Đan Phượng,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
25 Bến Bến Văn Khê Từ km 207+200 đến km 207+350 150/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Khê,Huyện Mê Linh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
26 Bến Nguyễn Hữu Hạnh Từ km 232+800 đến km 233+00 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ninh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
27 Bến Nguyễn Hữu Hạnh Từ km 232+800 đến km 233+00 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ninh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
28 Bến Bến Thái Hưng Anh Từ km 343+550 đến km 343+635 85/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Chuế Lưu,Huyện Hạ Hòa,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng VLXD
29 Bến Bến Đông Dương Từ km 17+796 đến km 17+886 90/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
30 Bến Bến Quang Thịnh Từ km 17+886 đến km 17+936 50/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
31 Bến Trường Giang - Lục Nam Từ km 35+250 đến km 35+350 100/15 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Trường Giang,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa tập kết, trung chuyển hàng hóa thông thường
32 Bến Phúc Sơn Từ km 229+700 đến km 229+800 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Độ,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
33 Bến Bến Công ty B&T Từ km 19+425 đến km 19+480 55/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
34 Bến Vũ Duy Hưng Từ km 18+150 đến km 18+220 70/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Như Thụy,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bỗc xếp vật liệu xây dựng
35 Bến Bến Anh Đức Từ km 40+206 đến km 40+248.8 42.8/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Lệ Mỹ,Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
36 Bến Bến Công ty TNHH Đồng Tiến - Xã Mỹ Gia Từ km đến km 148/40 Bờ trái ,Hồ Thác Bà Xã Mỹ Gia,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá vôi
37 Bến Bến thủy điện thác bà Từ km 8+500 đến km 60/50 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Thác Bà,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Vùng nước neo đậu Neo đậu tàu thuyền
38 Bến Bến Công ty TNHH MTV đá trắng Bảo Lai - Thôn Ao khoai Từ km đến km 200/100 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Xã Thịnh Hưng,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp, vận chuyển đá trắng phục vụ sản xuất công ty
39 Bến Bến Chi nhánh công ty TNHH Hiếp Phú Từ km 1+500 đến km 1+551 51/60 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
40 Bến Bến Bà Dung Từ km 380+100 đến km 380+125 25/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tuy Lộc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
41 Bến Bến HTX dịch vụ tổng hợp Sông Hồng Từ km 379+500 đến km 379+650 150/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Nguyễn Phúc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
42 Bến Bến Ông Minh Từ km 367+800 đến km 367+840 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Tiến,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
43 Bến Bến Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Hương Giang Từ km 414+00 đến km 414+070 70/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Mậu A,Huyện Văn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
44 Bến Ông Nguyễn Văn Quí Từ km 20+130 đến km 20+160 30/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
45 Bến Bến Công ty TNHH MTV Hoa Khôi Từ km 19+300 đến km 19+335 35/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
46 Bến Bến Vân Nam (ông Nguyễn Đắc Liên cũ) Từ km 253+000 đến km 0+000 217/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
47 Bến Bến Cựu Từ km Km02+00 đến km Km02+60 60/10 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Đồng Phúc,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết vật liệu xây dựng
48 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/120 Bờ trái ,Sông Công ,,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
49 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
50 Bến Bến thuỷ nội địa Yên Ninh 2 Từ km 16+500 đến km 16+590 90/10 Bờ trái ,Sông Vạc Thị Trấn Yên Ninh,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá


Bản quyền thuộc công ty STC - Đơn vị phối hợp phát triển Công ty cổ phần SoftNet

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy ổn định trên trình duyệt Chrome, Firefox.