Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 887 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
1 Bến Bến Đông Dương Từ km 17+796 đến km 17+886 90/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
2 Bến Bến Quang Thịnh Từ km 17+886 đến km 17+936 50/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
3 Bến Bến Phúc Sơn Từ km 229+700 đến km 228+800 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Độ,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
4 Bến Trường Giang - Lục Nam Từ km 35+250 đến km 35+350 100/15 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Trường Giang,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa tập kết, trung chuyển hàng hóa thông thường
5 Bến Phúc Sơn Từ km 229+700 đến km 229+800 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Độ,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
6 Bến Bến Công ty B&T Từ km 19+425 đến km 19+480 55/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
7 Bến Vũ Duy Hưng Từ km 18+150 đến km 18+220 70/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Như Thụy,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bỗc xếp vật liệu xây dựng
8 Bến Bến Anh Đức Từ km 40+206 đến km 40+248.8 42.8/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Lệ Mỹ,Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
9 Bến Bến bốc xếp hàng hóa Từ km đến km 148/40 Bờ trái ,Hồ Thác Bà Xã Mỹ Gia,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
10 Bến Bến thủy điện thác bà Từ km 8+500 đến km 60/50 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Thác Bà,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Vùng nước neo đậu Neo đậu tàu thuyền
11 Bến Bến Công ty TNHH MTV đá trắng Bảo Lai - Thôn Ao khoai Từ km đến km 200/100 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Xã Thịnh Hưng,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp, vận chuyển đá trắng phục vụ sản xuất công ty
12 Bến Bến Chi nhánh công ty TNHH Hiếp Phú Từ km 1+500 đến km 1+551 51/60 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
13 Bến Bến Bà Dung Từ km 380+100 đến km 380+125 25/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tuy Lộc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
14 Bến Bến HTX dịch vụ tổng hợp Sông Hồng Từ km 379+500 đến km 379+650 150/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Nguyễn Phúc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
15 Bến Bến Ông Minh Từ km 367+800 đến km 367+840 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Tiến,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
16 Bến Bến Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Hương Giang Từ km 414+00 đến km 414+070 70/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Mậu A,Huyện Văn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
17 Bến Ông Nguyễn Văn Quí Từ km 20+130 đến km 20+160 30/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
18 Bến Bến Công ty TNHH MTV Hoa Khôi Từ km 19+300 đến km 19+335 35/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
19 Bến Bến Vân Nam (ông Nguyễn Đắc Liên cũ) Từ km 253+000 đến km 0+000 217/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
20 Bến Bến Cựu Từ km Km02+00 đến km Km02+60 60/10 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Đồng Phúc,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết vật liệu xây dựng
21 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/120 Bờ trái ,Sông Công ,,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
22 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
23 Bến Bến thuỷ nội địa Yên Ninh 2 Từ km 16+500 đến km 16+590 90/10 Bờ trái ,Sông Vạc Thị Trấn Yên Ninh,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
24 Bến Bến thuỷ nội địa Yên Ninh 1 Từ km 16+200 đến km 16+250 50/10 Bờ trái ,Sông Vạc Thị Trấn Yên Ninh,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
25 Bến Bến Hưng Hiền Từ km 3+135 đến km 3+275 140/30 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa; cấp nhiên liệu và nhà hàng nổi
26 Bến Bến Khổng Tiến Đa Từ km 9+150 đến km 9+250 100/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cao Phong,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
27 Bến Bến duyên nhiệt Từ km 18+210 đến km 18+275 65/35 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Thị Trấn Nam Giang,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa bốc xếp vật liệu xây dựng
28 Bến Bến Ông Ý Từ km 66+00 đến km 66+070 70/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
29 Bến Bến Ông Trần Thành Thạo Từ km 63+580 đến km 63+680 100/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
30 Bến Bến Yên Bái Từ km 000 đến km 000+025 25/20 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá vôi
31 Bến Bến Bình Minh Từ km 375+200 đến km 375+215 15/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Trấn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
32 Bến Bến Chi Hồ Từ km 32+100 đến km 32+300 200/15 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tân Chi,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
33 Bến Bến Yên Thịnh - huyện Yên Dũng Từ km 24+900 đến km 25+050 150/15 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Yên Lư,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết vật liệu xây dựng
34 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Hải Hà Từ km 59+848 đến km 59+950 102/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Thanh Hải,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Cảng hàng hóa
35 Cảng cấp 2 Cầu cảng số 2 - Cảng TNĐ Thủy Long Hà Nam Từ km 95+950 đến km 96+100 150/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Chân Lý,Huyện Lý Nhân,Tỉnh Hà Nam Cảng hàng hóa Bốc, dỡ hàng hóa
36 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Khoáng sản Nam Hà Từ km 106+250 đến km 107+125 875/13 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Thanh Thủy,Huyện Thanh Liêm,Tỉnh Hà Nam Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
37 Bến BẾN THỊNH LAN Từ km 235+618 đến km 235+678 60/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Thịnh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
38 Cảng cấp 2 Cảng thuỷ nội địa Hạ Long Từ km 60+600 đến km 61+200 600/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Cư,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hoá
39 Bến Bến Sơn Đông Từ km Km 5+700 đến km Km 5+792.7 92.7/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
40 Cảng cấp 2 Cảng TNĐ Container Đức Long BN Từ km Km06 + 20 đến km Km06 + 670 650/35 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Đức Long,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
41 Bến Phú An Từ km 7+350 đến km 7+430 80/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
42 Bến Bến ông Cương Từ km 06+500 đến km 06+577 77/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
43 Bến Bến Hoàng Anh (ông Quang) Từ km Km 3+800 đến km Km 3+831.4 31.4/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp VLXD
44 Bến Bến Hải Đăng Từ km Km 4+331 đến km Km 4+385 54/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xêp hàng hóa
45 Bến Bến Gia Khanh Từ km Km 08+186 đến km Km 08+300 114/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cao Phong,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
46 Bến Bến Ái Mộ Từ km 182+480 đến km 182+520 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Ngọc Lâm,Quận Long Biên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Tập kết và trung chuyển VLXD
47 Bến Bến Thanh Tùng Từ km 22+540 đến km 22+610 70/15 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết kinh doanh vật liệu xây dựng
48 Bến Bến Ông Lê Xuân Thắng Từ km Km 3+873 đến km Km 3+944 70/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
49 Bến Bến Trung Kiên Từ km Km 03+728 đến km Km 03+800 72/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
50 Bến Đỗ Xuân Nghĩa Từ km 49+500 đến km 49+571 71/10 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Trọng Quan,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hằng hóa thông thường


COPYRIGHT © 2015 TỔ CNTT - CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - HỖ TRỢ: MR.HÙNG - 0916.845.345

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.