Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 849 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
1 Bến Bến Ông Vang Từ km 17+700 đến km 17+920 220/20 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hà Kỳ,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
2 Bến Bến Thiên An Sơn Từ km 7+736 đến km 7+810 74/30 Bờ trái ,Sông Đà Xã Thạch Đồng,Huyện Thanh Thủy,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bôc xếp hàng hoa thông thường
3 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Huy Văn 2 Từ km 14+00 đến km 14+560 560/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Lương,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
4 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Tam Sơn Từ km 82+931 đến km 83+150 219/40 Bờ phải ,Sông Lô Xã Thái Long,Thành Phố Tuyên Quang,Tỉnh Tuyên Quang Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hóa
5 Bến Việt Hùng 3 - Cty Hoàng Tiến Từ km Km46+800 đến km 46+900 100/15 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Việt Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Đóng mới, chữa phương tiện thủy và bốc xếp hàng hóa
6 Bến Bến Ông Tám - Tân Tiến Từ km 27+591 đến km 27+631 40/10 Bờ trái ,Sông Thương Xã Tân Tiến,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
7 Bến Bến Vĩnh Long Từ km 30+600 đến km 30+690 90/20 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Phượng Sơn,Huyện Lục Ngạn,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8 Bến Bến Nguyễn Viết Quang Từ km Km 249+336 đến km Km 249+461 125/42 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Cao Đại,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
9 Bến Bến Phú Cường 2 (bến Đại Dương) Từ km 123+550 đến km 123+630 80/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phú Cường,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc, dỡ hàng hóa
10 Bến Bến Mai Động 1 Từ km 129+500 đến km 129+700 200/27 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mai Động,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa và vật liệu xây dựng
11 Bến Bến Trực Hùng 5 Từ km 28+600 đến km 28+780 180/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Trực Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
12 Bến Bến Nguyễn Đặng Hồng (Ông Hồng cũ) Từ km 11+500 đến km 11+654 154/20 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Thanh An,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bỗ xếp dỡ hàng hóa
13 Bến Bến Hồng Châu Từ km 144+590 đến km 144+700 110/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tân Châu,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
14 Bến Bến Thiện Phiến 2 Từ km 66+200 đến km 66+350 150/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Thiện Phiến,Huyện Tiên Lữ,Tỉnh Hưng Yên Bến chuyên dụng bốc xếp hàng hoá
15 Bến Bến Thiện Phiến 2 Từ km 66+200 đến km 66+350 150/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Thiện Phiến,Huyện Tiên Lữ,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
16 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Tri Phương Từ km 42+770 đến km 42+870 100/30 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tri Phương,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa tổng hợp và container
17 Cảng cấp 2 Cảng thuỷ nội địa Hoàng Anh Từ km 73+700 đến km 74+020 150/30 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Cẩm Thượng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa xếp dỡ hàng hoá và container
18 Bến bến Minh Đạo Từ km 35+250 đến km 35+350 100/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Minh Đạo,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
19 Bến Bến Hạp Lĩnh Từ km 29+950 đến km 30+500 550/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Hán Quảng,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
20 Cảng cấp 2 Cảng Thuỷ nội địa Thương mại Ninh Bình Từ km 65+280 đến km 65+500 220/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
21 Bến Bến Trung Châu Từ km 212+110 đến km 212+200 90/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Đình,Huyện Đan Phượng,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
22 Bến Bến nổi QD 56 Từ km 33+900 đến km 34+020 120/30 Bờ phải ,Sông Cầu Xã Kim Chân,Thành Phố Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa cấp, phát xăng dầu trên sông
23 Bến Bến Ông Định Từ km 18+900 đến km 19 100/30 Bờ trái ,Sông Lai Vu Xã Lai Vu,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
24 Bến Bến Hoàng Lộc Từ km 21 đến km 21+086 86/30 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Hồng Lạc,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
25 Bến Bến ông Thía Từ km 68 đến km 68+068 68/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
26 Bến Bến Ông Bông Từ km 67+050 đến km 67+095 45/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
27 Bến Bến Công Bằng Từ km 68+800 đến km 68+890 90/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thôn thường
28 Bến Bến Công ty TNHH MQVP Từ km 17+570 đến km 17+610 40/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Yên Thạch,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
29 Bến Bến Thành Trung Từ km 247+740 đến km 248 260/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã An Tường,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
30 Bến Bến Liên Ngạc Từ km 195+045 đến km 195+445 400/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Đông Ngạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa trung chuyển VLXD
31 Bến Bến Đăng Hùng Từ km 206 đến km 206+200 200/70 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Liên Hồng,Huyện Đan Phượng,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
32 Bến Bến Văn Khê Từ km 207+200 đến km 207+350 150/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Khê,Huyện Mê Linh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
33 Bến Nguyễn Hữu Hạnh Từ km 232+800 đến km 233+00 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ninh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
34 Bến Nguyễn Hữu Hạnh Từ km 232+800 đến km 233+00 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ninh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
35 Bến Bến Thái Hưng Anh Từ km 343+550 đến km 343+635 85/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Chuế Lưu,Huyện Hạ Hòa,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng VLXD
36 Bến Bến Đông Dương Từ km 17+796 đến km 17+886 90/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
37 Bến Bến Quang Thịnh Từ km 17+886 đến km 17+936 50/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
38 Bến Trường Giang - Lục Nam Từ km 35+250 đến km 35+350 100/15 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Trường Giang,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa tập kết, trung chuyển hàng hóa thông thường
39 Bến Phúc Sơn Từ km 229+700 đến km 229+800 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Độ,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
40 Bến Bến Công ty B&T Từ km 19+425 đến km 19+480 55/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
41 Bến Vũ Duy Hưng Từ km 18+150 đến km 18+220 70/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Như Thụy,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bỗc xếp vật liệu xây dựng
42 Bến Bến Anh Đức Từ km 40+206 đến km 40+248.8 42.8/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Lệ Mỹ,Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
43 Bến Bến Công ty TNHH Đồng Tiến - Xã Mỹ Gia Từ km đến km 148/40 Bờ trái ,Hồ Thác Bà Xã Mỹ Gia,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá vôi
44 Bến Bến thủy điện thác bà Từ km 8+500 đến km 60/50 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Thác Bà,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Vùng nước neo đậu Neo đậu tàu thuyền phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
45 Bến Bến Công ty TNHH MTV đá trắng Bảo Lai - Thôn Ao khoai Từ km đến km 200/100 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Xã Thịnh Hưng,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp, vận chuyển đá trắng phục vụ sản xuất của công ty
46 Bến Bến Chi nhánh công ty TNHH Hiếp Phú Từ km 1+500 đến km 1+551 51/60 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
47 Bến Bến Bà Dung Từ km 380+100 đến km 380+125 25/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tuy Lộc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
48 Bến Bến HTX dịch vụ tổng hợp Sông Hồng Từ km 379+500 đến km 379+650 150/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Nguyễn Phúc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
49 Bến Bến Ông Minh Từ km 367+800 đến km 367+840 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Tiến,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
50 Bến Bến Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Hương Giang Từ km 414+00 đến km 414+070 70/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Mậu A,Huyện Văn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.