Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 849 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
801 Bến Kho cảng xăng dầu Đa Phúc Từ km 3+800 đến km 3+880 80/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Trung chuyển xăng dầu
802 Bến Bến Hoàng Phong Từ km 46+020 đến km 46+420 400/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
803 Bến Bến Thành Chung Từ km 48+714 đến km 48+900 186/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
804 Bến Bến Xuân Thủy Từ km 28+120 đến km 28+205 85/40 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
805 Bến Bến Huy Hoàng Từ km 28+800 đến km 28+930 130/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
806 Bến Bến Trường Xuân Từ km 28+930 đến km 29+455 525/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện, bốc xếp vật liệu xây dựng
807 Bến Bến Công Tới Từ km 28+590 đến km 28+800 210/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
808 Bến Bến Hồng Anh Từ km 28+350 đến km 28+412 62/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
809 Bến Bến Hồng Hà Từ km 28+205 đến km 28+250 45/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
810 Bến Bến Trung Bộ Từ km 27+990 đến km 28+120 130/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
811 Bến Bến An Đồng Từ km 27+672 đến km 27+990 318/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Nhà máy gạch tuylen
812 Bến Bến Tân Hiệp Từ km 26+504 đến km 26+556 52/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
813 Bến Bến Ngô Đồng 2 Từ km 26+043 đến km 26+084 41/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
814 Bến Bến Tuấn Thu Từ km 26 đến km 26+430 43/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
815 Bến Bến Miền Đông Từ km 20+600 đến km 20+789 189/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hồng Thuận,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
816 Bến Bến Huy Hồng Từ km 14+770 đến km 14+820 50/15 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Nghĩa Phong,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
817 Bến Bến Minh Khai Từ km 29+547 đến km 29+690 143/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Minh,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy và bốc xếp vật liệu xây dựng
818 Bến Bến Mùa Xuân Từ km 40+735 đến km 41 265/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
819 Bến Bến Trường An Từ km 41+330 đến km 41+580 250/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
820 Bến Bến Minh Tuấn Từ km 42+500 đến km 42+780 280/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
821 Bến Bến Cát Tường Từ km 42+500 đến km 42+780 280/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
822 Bến Bến Hoa Tiên Từ km 41+770 đến km 41+900 130/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
823 Bến Bến Phú An Từ km 41+630 đến km 41+770 140/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
824 Bến Bến vật tư nông nghiệp Từ km 42+800 đến km 42+900 100/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Yên Định,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá thông thường
825 Bến Bến Sông Ninh-TKV Từ km 45+583 đến km 45+900 317/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện
826 Bến Bến 27/7 Từ km 46+480 đến km 46+634 154/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hoá thông thường
827 Bến Bến Ông Nguyên Từ km 47+635 đến km 47+700 65/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện, bốc xếp xi măng
828 Bến Cụm bến Nam Tiến Từ km 49+416 đến km 49+850 434/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy, bốc vật liệu xây dựng
829 Bến Bến Hoàng Anh 1 Từ km 47+800 đến km 48 200/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
830 Bến Bến Mạnh Tá Từ km 48+900 đến km 48+990 90/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
831 Bến Bến Hợp Nhất Từ km 21 + 100 đến km 21 + 212 112/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
832 Bến Bến kho xăng dầu Bắc Giang Từ km 20 + 900 đến km 21 + 116 216/12 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường và trung chuyển xăng dầu
833 Bến Bến bà Tám Từ km 23 + 100 đến km 23 + 160 60/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
834 Bến Bến Bà Tơ Từ km 47 đến km 47+080 80/10 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Việt Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
835 Bến Cụm bến Lục Liễu Từ km 51 + 000 đến km 51 + 050 50/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
836 Bến Bến Vượng Cường Từ km 23 + 850 đến km 23 + 900 50/20 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
837 Bến Cụm bến Duy Tân Từ km 46+900 đến km 46+994 94/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
838 Bến Bến Ông Chấn Từ km 21+350 đến km 21+380 30/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
839 Bến Bến Trí Đức Từ km 12 + 800 đến km 12 + 974 174/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Vũ Xá,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
840 Bến Bến bà Xoan Từ km 60 + 600 đến km 60 + 650 50/10 Bờ phải ,Sông Thương Xã Bố Hạ,Huyện Yên Thế,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
841 Bến Bến Đồng Sơn Từ km 31 + 000 đến km 31 + 140 140/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
842 Bến Bến An Phát Vượng Từ km 49+184 đến km 49+284 100/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
843 Bến Bến Thọ Vinh Từ km 21 + 140 đến km 21 + 210 70/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Trung chuyển gỗ trụ mỏ và xếp dỡ VLXD
844 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Phân đạm và hóa chất HB Từ km 40 + 000 đến km 41 + 000 1000/25 Bờ trái ,Sông Thương Phường Thọ Xương,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng chuyên dùng Tiếp nhận nguyên liệu và trung chuyển Urê
845 Bến Bến Nguyễn Phúc Từ km 51+500 đến km 51+750 250/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ngọc,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
846 Bến Bến Long Hải Từ km 49+105 đến km 49+184 79/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
847 Bến Bến Đại Nguyên Dương Từ km 49+284 đến km 49+416 132/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
848 Bến Bến Công Lý Từ km 48 đến km 48+80 80/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
849 Cảng cấp 3 Cảng Hoàng Vinh Từ km 48+200 đến km 48+400 200/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Cảng sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy và bốc xếp vật liệu xây dựng


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.