Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 849 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
51 Bến Ông Nguyễn Văn Quí Từ km 20+130 đến km 20+160 30/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
52 Bến Bến Công ty TNHH MTV Hoa Khôi Từ km 19+300 đến km 19+335 35/20 Bờ trái ,Sông Lô Thị Trấn Tam Sơn,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
53 Bến Bến Vân Nam Từ km 253+000 đến km 0+000 217/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
54 Bến Bến Cựu Từ km Km02+00 đến km Km02+60 60/10 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Đồng Phúc,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết vật liệu xây dựng
55 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/120 Bờ trái ,Sông Công ,,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
56 Bến Bến Dung Quang 2 Từ km 06+920 đến km 07+030 110/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
57 Bến Bến thuỷ nội địa Yên Ninh 2 Từ km 16+500 đến km 16+590 90/10 Bờ trái ,Sông Vạc Thị Trấn Yên Ninh,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
58 Bến Bến thuỷ nội địa Yên Ninh 1 Từ km 16+200 đến km 16+250 50/10 Bờ trái ,Sông Vạc Thị Trấn Yên Ninh,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá
59 Bến Bến Hưng Hiền Từ km 3+135 đến km 3+275 140/30 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa; cấp nhiên liệu và nhà hàng nổi
60 Bến Bến Khổng Tiến Đa Từ km 9+150 đến km 9+250 100/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cao Phong,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
61 Bến Bến Ông Ý Từ km 66+00 đến km 66+070 70/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
62 Bến Bến Ông Trần Thành Thạo Từ km 63+580 đến km 63+680 100/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
63 Bến Bến Yên Bái Từ km 000 đến km 000+025 25/20 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá vôi
64 Bến Bến Bình Minh Từ km 375+200 đến km 375+215 15/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Trấn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
65 Bến Bến Chi Hồ Từ km 32+100 đến km 32+300 200/15 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tân Chi,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Bốc, xếp hàng hóa thông thường
66 Bến Bến Yên Thịnh Từ km 24+900 đến km 25+050 150/15 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Yên Lư,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết vật liệu xây dựng
67 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Hải Hà Từ km 59+848 đến km 59+950 102/30 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Thanh Hải,Huyện Thanh Hà,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Cảng hàng hóa
68 Cảng cấp 2 Cầu cảng số 2 - Cảng TNĐ Thủy Long Hà Nam Từ km 95+950 đến km 96+100 150/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Chân Lý,Huyện Lý Nhân,Tỉnh Hà Nam Cảng hàng hóa Bốc, dỡ hàng hóa
69 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Khoáng sản Nam Hà Từ km 106+250 đến km 107+125 875/13 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Thanh Thủy,Huyện Thanh Liêm,Tỉnh Hà Nam Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
70 Bến Bến Thanh Lan Từ km 235+618 đến km 235+678 60/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Thịnh,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
71 Cảng cấp 2 Cảng thuỷ nội địa Hạ Long Từ km 60+600 đến km 61+200 600/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Cư,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hoá
72 Bến Bến Sơn Đông Từ km Km 5+700 đến km Km 5+792.7 92.7/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
73 Cảng cấp 2 Cảng TNĐ Container Đức Long BN Từ km Km06 + 20 đến km Km06 + 670 650/35 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Đức Long,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
74 Bến Phú An Từ km 7+350 đến km 7+430 80/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
75 Bến Bến ông Cương Từ km 06+500 đến km 06+577 77/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
76 Bến Bến Hoàng Anh (ông Quang) Từ km Km 3+800 đến km Km 3+831.4 31.4/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp VLXD
77 Bến Bến Hải Đăng Từ km Km 4+331 đến km Km 4+385 54/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xêp hàng hóa
78 Bến Bến Gia Khanh Từ km Km 08+186 đến km Km 08+300 114/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cao Phong,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
79 Bến Bến Ái Mộ Từ km 182+480 đến km 182+520 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Ngọc Lâm,Quận Long Biên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Tập kết và trung chuyển VLXD
80 Bến Bến Thanh Tùng Từ km 22+540 đến km 22+610 70/15 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết kinh doanh vật liệu xây dựng
81 Bến Bến Ông Lê Xuân Thắng Từ km Km 3+873 đến km Km 3+944 70/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
82 Bến Bến Trung Kiên Từ km Km 03+728 đến km Km 03+800 72/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
83 Bến Đỗ Xuân Nghĩa Từ km 49+500 đến km 49+571 71/10 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Trọng Quan,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hằng hóa thông thường
84 Bến Bến Công ty TNHH Đồng Tiến - Thị trấn Yên Bình Từ km 0+000 đến km 0+040 40/50 Bờ trái ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá xây dựng
85 Bến Bến Ông Hùng Từ km 0+300 đến km 0+400 100/50 Bờ trái ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa bốc xếp đá xây dựng và lâm sản
86 Bến Bến Khai Minh Từ km 376+000 đến km 376+060 60/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Nguyễn Phúc,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp cát, sỏi xây dựng
87 Bến Bến Bình Dân Từ km 2+725 đến km 2+800 75/15 Bờ trái ,Sông Lai Vu Xã Bình Dân,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
88 Bến bến Ông Hoàn Từ km 22 + 600 đến km 22 + 690 90/15 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Yên Lư,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp, dỡ VLXD
89 Bến BẾN TIẾN KHOA Từ km 82+730 đến km 82+780 50/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mỹ Trung,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
90 Bến BẾN ÔNG TUẤN Từ km Km 25+730 đến km Km 26+700 97/20 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Nghĩa Phú,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
91 Bến BẾN ÔNG TUYẾN Từ km 16+441 đến km 16+486 45/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Giao Hương,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
92 Bến BẾN ÔNG SƠN Từ km 43+453 đến km 43+527 74/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Trung,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
93 Bến BẾN ÔNG TỪNG Từ km 43+50 đến km 43+110 60/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Trung,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
94 Bến BẾN ÔNG HẬU Từ km 44+388 đến km 44+458 70/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
95 Bến BẾN ÔNG TÂM Từ km 44+458 đến km 44+533 75/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
96 Bến BẾN TUẤN ANH Từ km 45+690 đến km 45+725 35/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa ĐÓNG MỚI VÀ SỬ CHỮA PHƯƠNG TIỆN THỦY
97 Bến Bến Thủy Nguyên Từ km 44+633 đến km 44+750 117/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
98 Bến Bến Ông Đoàn Bá Trung Từ km 92+345 đến km 92+551 206/20 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Hiệp Cát,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
99 Bến Bến Đỗ Đình Viêm Từ km 88+754,4 đến km 88+800 75.714/45.5 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã An Sơn,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
100 Bến Bến Vũ Văn Hạt Từ km 54+529 đến km 54+327 108/30 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Bình Lăng,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.