Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 849 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
101 Cảng cấp 2 Cảng Kim Lương Từ km 12+00 đến km 12+225 225/15 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Lương,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa bốc xếp dỡ hàng hóa
102 Bến Bến Quyết Thắng Từ km 22+200 đến km 22+250 50/15 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa bốc xếp hàng hòa thông thường
103 Bến Ngụy Văn Tuấn Từ km 23+000 đến km 23+110 110/15 Bờ trái ,Sông Thương Xã Lãng Sơn,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Tập kết trung, chuyên vật liệu xây dựng
104 Bến Bến Kim Xuyên 1 Từ km Km 46 + 675 đến km Km 46 + 750 75/30 Bờ trái ,Sông Lô Xã Hồng Lạc,Huyện Sơn Dương,Tỉnh Tuyên Quang Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
105 Bến Bến Phúc Hải Từ km Km 62 + 020 đến km Km 62 + 070 50/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Sóc Đăng,Huyện Đoan Hùng,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
106 Bến Bến Ông Phạm Đức Trang Từ km Km 48+450 đến km Km 48 +600 150/40 Bờ trái ,Sông Lô Xã Hồng Lạc,Huyện Sơn Dương,Tỉnh Tuyên Quang Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
107 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1 Từ km 07+800 đến km 08+380 580/35 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Cảng chuyên dùng Bốc xếp hàng hóa
108 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Huy Văn Từ km 14+560 đến km 14+848 288/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới, sửa chữa phương tiện, xếp dỡ hàng hóa.
109 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa than miền Bắc Từ km 65+900 đến km 66+200 300/12 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
110 Bến Bến số 2 Công ty TNHH XDTM Phú Thịnh Từ km Km 249+210 đến km Km 249 + 280 70/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Cao Đại,Huyện Vĩnh Tường,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
111 Bến Bến Sông Hồng Từ km 179 đến km 179+072 72/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Bạch Đằng,Quận Hai Bà Trưng,Thành Phố Hà Nội Bến hành khách Đón trả hành khách
112 Bến Bến Loan Phòng Từ km 0+700 đến km 0+730 30/40 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp VLXD và gỗ trồng rừng
113 Bến Cây Đa Thờ Từ km 22+300 đến km 22+530 230/15 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
114 Bến BẾN ÔNG HÒE Từ km 40+540 đến km 40+600 60/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
115 Bến BẾN ÔNG QUANG Từ km 40+220 đến km 40+310 990/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
116 Bến Bến Anh Đạt Từ km 48+700 đến km 48+795 95/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa bốc xếp vật liệu xây dựng
117 Bến BẾN ÔNG LỪNG Từ km 43+527 đến km 43+640 113/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Trung,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
118 Bến BẾN DUY NAM Từ km 43+640 đến km 43+760 120/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Trung,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
119 Bến BẾN BẮC HUẾ Từ km 20+980 đến km 21+078 98/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Giang,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
120 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa LILAMA 3 Từ km Km 252+200 đến km Km 252+510 310/22 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Cảng hàng hóa xếp dỡ hàng hóa và xăng dầu
121 Cảng cấp 3 Cảng tổng hợp Mỹ An Từ km 44+550 đến km 45+000 450/27 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Mỹ An,Huyện Lục Ngạn,Tỉnh Bắc Giang Cảng hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
122 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Đức Toàn Từ km 31+200 đến km 31+400 200/22 Bờ trái ,Sông Gianh Xã Tiến Hóa,Huyện Tuyên Hóa,Tỉnh Quảng Bình Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa
123 Bến bến Việt Đức Từ km 34 + 730 đến km 34 + 830 100/20 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Quang Châu,Huyện Việt Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ, trung chuyển vật liệu xây dựng
124 Bến bến Linh Anh Từ km 27 + 400 đến km 27 + 600 200/15 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Vân Trung,Huyện Việt Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ, trung chuyển vật liệu xây dựng
125 Bến bến Hoàn Chinh Từ km 34 + 570 đến km 34 + 730 160/20 Bờ trái ,Sông Cầu Xã Quang Châu,Huyện Việt Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ, trung chuyển vật liệu xây dựng
126 Bến Bến Đồng Hằng 02 Từ km 155+795 đến km 155+850 55/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hồng Vân,Huyện Thường Tín,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
127 Bến Bến Đồng Hằng 01 Từ km 155+795 đến km 155+850 55/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hồng Vân,Huyện Thường Tín,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
128 Bến Bến Ông Trường Từ km 25+690 đến km 25+359 90/12 Bờ trái ,Sông Thương Xã Xuân Phú,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
129 Bến BẾN ÔNG TUNG Từ km 43+795 đến km 43+950 155/70 Bờ phải ,Sông Hồng Xã Xuân Châu,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa XẾP DỠ HÀNG HÓA THÔNG THƯỜNG
130 Bến BẾN CÔNG TIỄN Từ km 18+200 đến km 18+400 200/18 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Ninh,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
131 Bến Bến Hải Anh 1 ( ông Nguyễn Văn Thảo ) Từ km 41+050 đến km 41+135 85/37 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Anh,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
132 Bến BẾN ĐỨC THIỆN Từ km 33+384 đến km 33+600 216/120 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Trực Cường,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẬT LIỆU XÂY DỰNG
133 Bến BẾN TRƯỜNG ÁNH Từ km 33+071 đến km 33+384 313/200 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Trực Cường,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới ĐÓNG MỚI VÀ SỬA CHỮA PHƯƠNG TIỆN THỦY
134 Bến BẾN HUY KHÁNH Từ km 19+710 đến km 19+783 73/70 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Giang,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa BỐC XẾP VẠT LIỆU XÂY DỰNG
135 Bến Bến Ông Hải Từ km 30+915 đến km 30+970 55/15 Bờ phải ,Sông Thương ,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ, trung chuyển vật liệu xây dựng
136 Bến Bến Đồng Tâm Từ km 04+000 đến km 04+200 200/300 Bờ trái ,Sông Đà Xã Hồng Đà,Huyện Tam Nông,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
137 Bến Bến Bà Ninh Từ km 40+600 đến km 40+690 90/15 Bờ trái ,Sông Thương Xã Xuân Hương,Huyện Lạng Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
138 Bến Bến Ông Tám Từ km 42+550 đến km 42+600 50/15 Bờ trái ,Sông Thương Xã Xuân Hương,Huyện Lạng Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường và vật liệu xây dựng
139 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Phúc Long Từ km 68+800 đến km 69+00 200/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
140 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa hóa chất mỏ Vinacomin Từ km 10+500 đến km 10+720 220/64 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Thái Thọ,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Tổng công ty
141 Cảng cấp 1 Cảng thủy nội địa Nam Phương Từ km 65+500 đến km 65+840 340/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường. trong vùng nước bến neo đậu 01 tàu cung cấp xăng dầu cho các phương tiện thủy
142 Bến Bến Hưng Giang Từ km 27+300 đến km 27+591 291/20 Bờ trái ,Sông Thương Xã Tân Tiến,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
143 Bến Nguyễn Văn Mạnh Từ km đến km / Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Đạo Lý,Huyện Lý Nhân,Tỉnh Hà Nam Bến hàng hóa
144 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa xuất nhập khẩu xăng dầu Tân Chi Từ km 33 + 100 đến km 33 + 200 100/30 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tân Chi,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Cảng chuyên dùng Xuất nhập xăng dầu
145 Bến Bến Ông Cường Từ km 27+350 đến km 27+500 150/15 Bờ trái ,Sông Thương Xã Hương Gián,Huyện Yên Dũng,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
146 Bến Bến Thái Bình Từ km 46+000 đến km 46+090 90/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Liên Chung,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ trung chuyển hàng hóa thông thường
147 Bến Bến Lương Sơn Từ km Km 59+450 đến km Km 59+557 107/50 Bờ phải ,Sông Lô Xã An Đạo,Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
148 Bến Bến Vật tư Nông Sản Từ km 34 + 220 đến km 34 + 320 100/15 Bờ trái ,Sông Thương Phường Lê Lợi,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
149 Bến Bến ông Vân Từ km 04+840 đến km 04+900 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
150 Bến Bến Vượng Hương Từ km 4+770 đến km 4+830 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.