Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 837 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
151 Bến Bến Tiên Kiều Từ km 77+381.5 đến km 78+00 618.5/25 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Đức Chính,Huyện Cẩm Giàng,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
152 Bến Bến Minh Tân Từ km 77+100 đến km 77+264 164/25 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Việt Hòa,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
153 Bến Bến Minh Hiệp Từ km 79+600 đến km 79+720 120/20 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Minh Tân,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
154 Cảng cấp 2 Cảng Thủy Nội Địa Cống Câu Từ km 64+600 đến km 65+500 900/50 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Hải Tân,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
155 Bến Bến Măng Thuận Từ km 75+790 đến km 76+00 210/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Việt Hòa,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
156 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Á Lữ Từ km đến km 450/35 Bờ trái ,Sông Thương Phường Trần Phú,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
157 Cảng cấp 1 Cảng thủy nội địa Phúc Lộc Từ km 71+250,71+830 đến km 71+770,72+76 192/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Phúc,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Cảng đón tàu nước ngoài Bốc xếp hàng hóa thông thường
158 Cảng cấp 4 Cảng nhà máy điện Ninh Bình Từ km 72+700 đến km 72+880 180/55 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Thanh Bình,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
159 Bến Bến xăng dầu Bắc Giang Từ km 34 đến km 34 + 220 220/15 Bờ trái ,Sông Thương Phường Lê Lợi,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến chuyên dụng Tiếp nhận nhiên liệu
160 Bến Bến Sửa Chữa tàu 71 Từ km 73 đến km 73+240 240/30 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Thanh Bình,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đậu đỗ phương tiện chờ sữa chữa và lấy nhiên liệu
161 Bến Bến Công Minh Từ km 31 + 140 đến km 31 + 300 160/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa
162 Bến Bến Ông Hiến Từ km 69+350 đến km 69+500 150/15 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
163 Bến Bến Trung Hiếu Từ km 66 + 210 đến km 66 + 376 166/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Ngọc Châu,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
164 Bến Bến Đồng Sài 2 Từ km 15+700 đến km 15+800 100/10 Bờ phải ,Sông Cầu Xã Phù Lãng,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
165 Bến Bến Sao Mai Từ km 65+900 đến km 65+963 63/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Cao Đức,Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
166 Bến Bến Hà Bình Từ km 4+280 đến km 4+400 120/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Cao Đức,Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
167 Bến Bến Thụy Dũng Từ km 01+900 đến km 01+960 60/15 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Dũng,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
168 Bến Bến Vân Am 1 Từ km 8+410 đến km 8+450 40/10 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
169 Bến Thụy Ninh Từ km 16+600 đến km 16+650 50/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Ninh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
170 Bến Bến ông Phạm Xuân Nhò Từ km 8+300 đến km 8+350 50/10 Bờ phải ,Sông Trà Lý Xã Đông Trà,Huyện Tiền Hải,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
171 Bến Bến ông Duẩn Từ km 13+500 đến km 14 500/2 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Thái Thọ,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa bốc xếp hàng hoa sthoong thường
172 Bến Bến Xuất Nhập Khẩu Lương Tài Từ km 90+481 đến km 90+560 79/15 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Trung Kênh,Huyện Lương Tài,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
173 Bến Bến Ông Nam Từ km 76+00 đến km 76+100 100/20 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Minh Tân,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
174 Bến Bến ông Tưởng Từ km 65+893 đến km 65+974 81/15 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
175 Bến An Cầu Từ km Km58+300 đến km Km58+360 60/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Cộng Hòa,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
176 Bến Ông Huân Từ km 58+800 đến km 58+830 30/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Canh Tân,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
177 Bến Bến Đình Văn Từ km 37+100 đến km 37+300 200/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Đông Á,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
178 Bến Bến Hoàng Vượng Từ km 32 đến km 32+050 50/20 Bờ phải ,Sông Trà Lý Xã Vũ Đông,Thành Phố Thái Bình,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa bốc xêp hàng hóa thông thường
179 Bến Cụm bến Vũ Lạc Từ km 41+600 đến km 42+500 900/15 Bờ phải ,Sông Trà Lý ,,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
180 Bến Bến nổi Hưng Long Từ km 33+400 đến km 33+500 100/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hưng Long,Huyện Ninh Giang,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
181 Bến Bến ông Tịnh Từ km 62+300 đến km 62+400 100/15 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Chí Hòa,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
182 Bến Hà Đình Lan Từ km 49+600 đến km 49+690 90/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Trọng Quan,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
183 Bến Vũ Văn Thành Từ km 53+800 đến km 53+875 75/20 Bờ phải ,Sông Trà Lý ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
184 Bến Bến Hiệp Từ km Km 32+850 đến km Km 32+900 50/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
185 Bến Bến Cổ Pháp Từ km 23+920 đến km 24+00 80/20 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Cộng Hòa,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
186 Bến Bến Thực Tập Từ km 69+212 đến km 69+350 138/50 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng
187 Bến Bến Bà Hay Từ km 30+330 đến km 30+380 50/20 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Quận,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
188 Bến Bến Bà Bé Từ km 41+770 đến km 41+800 30/10 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thăng Long,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
189 Bến Bến xuân Hải Từ km 41+720 đến km 41+840 120/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa.
190 Bến Bến ông Long Từ km 42+420 đến km 42+462 42/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
191 Bến Bến Ông Dũng Từ km 42+170 đến km 42+320 150/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
192 Bến Bến Ông Công Từ km 42+320 đến km 42+420 100/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
193 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa CuBi Từ km 29+550 đến km 30+00 450/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Xuyên,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
194 Cảng cấp 2 Cảng Hoàng Gia Từ km 11+690 đến km 12+00 310/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Lương,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Cảng chuyên dùng phục vụ đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy và bốc xếp hàng hóa
195 Cảng cấp 3 Cảng xi măng Vicem Bút Sơn Từ km 113+500 đến km 113+758 258/20 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Châu Sơn,Thành Phố Phủ Lý,Tỉnh Hà Nam Cảng chuyên dùng Bốc xếp nguyên vật liệu phục vụ sản xuất và tiêu thụ xi măng
196 Bến Bến Bà Nghĩa Từ km 2+300 đến km 2+538 238/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
197 Bến Cụm bến Đình Tổ Từ km 29+820 đến km 29+980 160/15 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Đình Tổ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
198 Bến Bến Anh Tuấn Từ km 35+300 đến km 35+390 90/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Song Hồ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
199 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Dabaco Việt Nam Từ km 33 + 700 đến km 33 + 978 278/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tân Chi,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Cty
200 Bến Bến Minh Bảo Từ km 36+230 đến km 36+530 300/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Song Hồ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường


COPYRIGHT © 2015 TỔ CNTT - CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - HỖ TRỢ: MR.HÙNG - 0916.845.345

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.