Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 848 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
151 Bến Bến Mạnh Tường Từ km Km 26 + 590 đến km Km 26 + 710 120/30 Bờ phải ,Sông Lô Xã An Đạo,Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
152 Bến Thái Sơn Từ km 128+650 đến km 128+726 76/10 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khả Phong,Huyện Kim Bảng,Tỉnh Hà Nam Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
153 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa xi măng Xuân Thành Từ km 100+200 đến km 101+00 800/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Thanh Nghị,Huyện Thanh Liêm,Tỉnh Hà Nam Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất của công ty.
154 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa VCM Văn Hóa Từ km Km 26+800 đến đến km km 27+300 467/35 Bờ phải ,Sông Gianh Xã Văn Hóa,Huyện Tuyên Hóa,Tỉnh Quảng Bình Cảng chuyên dùng chuyên dùng xếp dỡ hàng hóa phục vụ nhà máy
155 Bến Bến Nội Doi Từ km 30+080 đến km 30+177 97/20 Bờ phải ,Sông Cầu Xã Đại Xuân,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy
156 Cảng cấp 3 Cảng Phượng Hoàng Từ km 74+900 đến km 75+182 282/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Cẩm Thượng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
157 Bến Ông Thạo Từ km 63+580 đến km 63+680 100/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
158 Cảng cấp 4 Cảng Kho ba Từ km 55 đến km 55+600 600/50 Bờ trái ,Sông Đà Phường Tân Thịnh,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
159 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Tập đoàn Thaigroup Từ km 70+500 đến km 71+250 750/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
160 Bến Bến Hồng Hưng Từ km 25+250 đến km 25+300 50/15 Bờ trái ,Sông Lai Vu Xã Cộng Hòa,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
161 Bến Bến Đức Tuấn Từ km 82+600 đến km 82+650 50/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Minh Tân,Huyện Lương Tài,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
162 Bến Bến Tiên Kiều Từ km 77+381.5 đến km 78+00 618.5/25 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Đức Chính,Huyện Cẩm Giàng,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
163 Bến Bến Minh Tân Từ km 77+100 đến km 77+264 164/25 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Việt Hòa,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
164 Bến Bến Minh Hiệp Từ km 79+600 đến km 79+720 120/20 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Minh Tân,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
165 Cảng cấp 2 Cảng Thủy Nội Địa Cống Câu Từ km 64+600 đến km 65+500 900/50 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Hải Tân,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
166 Bến Bến Măng Thuận Từ km 75+790 đến km 76+00 210/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Việt Hòa,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
167 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Á Lữ Từ km đến km 450/35 Bờ trái ,Sông Thương Phường Trần Phú,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
168 Cảng cấp 1 Cảng thủy nội địa Phúc Lộc Từ km 71+250,71+830 đến km 71+770,72+76 192/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Phúc,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Cảng đón tàu nước ngoài Bốc xếp hàng hóa thông thường
169 Cảng cấp 4 Cảng nhà máy điện Ninh Bình Từ km 72+700 đến km 72+880 180/55 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Thanh Bình,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
170 Bến Bến xăng dầu Bắc Giang Từ km 34 đến km 34 + 220 220/15 Bờ trái ,Sông Thương Phường Lê Lợi,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến chuyên dụng Tiếp nhận nhiên liệu
171 Bến Bến Sửa Chữa tàu 71 Từ km 73 đến km 73+240 240/30 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Thanh Bình,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đậu đỗ phương tiện chờ sữa chữa và lấy nhiên liệu
172 Bến Bến Công Minh Từ km 31 + 140 đến km 31 + 300 160/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa
173 Bến Bến Ông Hiến Từ km 69+350 đến km 69+500 150/15 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
174 Bến Bến Trung Hiếu Từ km 66 + 210 đến km 66 + 376 166/20 Bờ phải ,Sông Thái Bình Phường Ngọc Châu,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
175 Bến Bến Đồng Sài 2 Từ km 15+700 đến km 15+800 100/10 Bờ phải ,Sông Cầu Xã Phù Lãng,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
176 Bến Bến Sao Mai Từ km 65+900 đến km 65+963 63/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Cao Đức,Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
177 Bến Bến Hà Bình Từ km 4+280 đến km 4+400 120/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Cao Đức,Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
178 Bến Bến Thụy Dũng Từ km 01+900 đến km 01+960 60/15 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Dũng,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
179 Bến Bến Vân Am 1 Từ km 8+410 đến km 8+450 40/10 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
180 Bến Thụy Ninh Từ km 16+600 đến km 16+650 50/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Ninh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
181 Bến Bến ông Phạm Xuân Nhò Từ km 8+300 đến km 8+350 50/10 Bờ phải ,Sông Trà Lý Xã Đông Trà,Huyện Tiền Hải,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
182 Bến Bến ông Duẩn Từ km 13+500 đến km 14 500/2 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Thái Thọ,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa bốc xếp hàng hoa sthoong thường
183 Bến Bến Xuất Nhập Khẩu Lương Tài Từ km 90+481 đến km 90+560 79/15 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Trung Kênh,Huyện Lương Tài,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
184 Bến Bến Ông Nam Từ km 76+00 đến km 76+100 100/20 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Minh Tân,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
185 Bến Bến ông Tưởng Từ km 65+893 đến km 65+974 81/15 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
186 Bến An Cầu Từ km Km58+300 đến km Km58+360 60/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Cộng Hòa,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
187 Bến Ông Huân Từ km 58+800 đến km 58+830 30/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Canh Tân,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
188 Bến Bến Đình Văn Từ km 37+100 đến km 37+300 200/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Đông Á,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
189 Bến Bến Hoàng Vượng Từ km 32 đến km 32+050 50/20 Bờ phải ,Sông Trà Lý Xã Vũ Đông,Thành Phố Thái Bình,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa bốc xêp hàng hóa thông thường
190 Bến Cụm bến Vũ Lạc Từ km 41+600 đến km 42+500 900/15 Bờ phải ,Sông Trà Lý ,,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
191 Bến Bến nổi Hưng Long Từ km 33+400 đến km 33+500 100/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hưng Long,Huyện Ninh Giang,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
192 Bến Bến ông Tịnh Từ km 62+300 đến km 62+400 100/15 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Chí Hòa,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
193 Bến Hà Đình Lan Từ km 49+600 đến km 49+690 90/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Trọng Quan,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
194 Bến Vũ Văn Thành Từ km 53+800 đến km 53+875 75/20 Bờ phải ,Sông Trà Lý ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
195 Bến Bến Hiệp Từ km Km 32+850 đến km Km 32+900 50/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
196 Bến Bến Cổ Pháp Từ km 23+920 đến km 24+00 80/20 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Cộng Hòa,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
197 Bến Bến Thực Tập Từ km 69+212 đến km 69+350 138/50 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng
198 Bến Bến Bà Hay Từ km 30+330 đến km 30+380 50/20 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Quận,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
199 Bến Bến Bà Bé Từ km 41+770 đến km 41+800 30/10 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thăng Long,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
200 Bến Bến xuân Hải Từ km 41+720 đến km 41+840 120/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa.


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.