Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 858 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
201 Bến Bến nổi Hưng Long Từ km 33+400 đến km 33+500 100/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hưng Long,Huyện Ninh Giang,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
202 Bến Bến ông Tịnh Từ km 62+300 đến km 62+400 100/15 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Chí Hòa,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
203 Bến Hà Đình Lan Từ km 49+600 đến km 49+690 90/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Trọng Quan,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
204 Bến Vũ Văn Thành Từ km 53+800 đến km 53+875 75/20 Bờ phải ,Sông Trà Lý ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
205 Bến Bến Hiệp Từ km Km 32+850 đến km Km 32+900 50/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa 0
206 Bến Bến Cổ Pháp Từ km 23+920 đến km 24+00 80/20 Bờ phải ,Sông Lai Vu Xã Cộng Hòa,Huyện Nam Sách,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
207 Bến Bến Thực Tập Từ km 69+212 đến km 69+350 136/50 Bờ trái ,Sông Thái Bình Xã Nam Đồng,Thành Phố Hải Dương,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng
208 Bến Bến Bà Hay Từ km 30+330 đến km 30+380 50/20 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Quận,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
209 Bến Bến Bà Bé Từ km 41+770 đến km 41+800 30/10 Bờ trái ,Sông Kinh Môn Xã Thăng Long,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
210 Bến Bến xuân Hải Từ km 41+720 đến km 41+840 120/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa.
211 Bến Bến ông Long Từ km 42+420 đến km 42+462 42/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
212 Bến Bến Ông Dũng Từ km 42+170 đến km 42+320 150/25 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
213 Bến Bến Ông Công Từ km 42+320 đến km 42+420 70/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Thượng Vũ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
214 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa CuBi Từ km 29+550 đến km 30+00 200/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Xuyên,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
215 Cảng cấp 2 Cảng Hoàng Gia Từ km 11+690 đến km 12+00 310/20 Bờ phải ,Sông Kinh Môn Xã Kim Lương,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Cảng chuyên dùng phục vụ đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy và bốc xếp hàng hóa
216 Cảng cấp 2 Cảng xi măng Vicem Bút Sơn Từ km 113+500 đến km 113+758 258/20 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Châu Sơn,Thành Phố Phủ Lý,Tỉnh Hà Nam Cảng chuyên dùng Bốc xếp nguyên vật liệu phục vụ sản xuất và tiêu thụ xi măng
217 Bến Bến Bà Nghĩa Từ km 2+300 đến km 2+538 238/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
218 Bến Cụm bến Đình Tổ Từ km 29+820 đến km 29+980 160/15 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Đình Tổ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
219 Bến Bến Anh Tuấn Từ km 35+300 đến km 35+390 90/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Song Hồ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
220 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Dabaco Việt Nam Từ km 33 + 700 đến km 33 + 978 278/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Tân Chi,Huyện Tiên Du,Tỉnh Bắc Ninh Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Cty
221 Bến Bến Minh Bảo Từ km 36+230 đến km 36+530 300/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Song Hồ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
222 Bến Bến Tín Thành Hưng (Quyên Thám) Từ km 54+200 đến km 54+350 150/20 Bờ trái ,Sông Trà Lý Xã Hoa Nam,Huyện Đông Hưng,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp, trung chuyển vật liệu
223 Bến Bến Hồng phúc Từ km Km55+900 đến km Km56+100 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Võng La,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
224 Bến Bến Vĩnh Ngọc Từ km Km61+470 đến km Km61+530 60/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ngọc,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
225 Bến Bến Trung Thắng Từ km 163+100 đến km 163+200 100/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Liên Nghĩa,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
226 Bến Bến Thắng Lợi Từ km 161+700 đến km 161+800 60/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thắng Lợi,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
227 Bến Bến Vôi Dân Chủ Từ km 161+940 đến km 162+40 100/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thắng Lợi,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
228 Bến Bến Dương Từ km 160+700 đến km 160+850 150/10 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thắng Lợi,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
229 Bến Bến Tấn Lợi Từ km 158 đến km 158+100 100/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thắng Lợi,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
230 Bến Bến Mễ Sở Từ km 156+140 đến km 156+280 140/25 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mễ Sở,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
231 Bến Bến Hưng Thịnh Từ km 155+756 đến km 155+940 184/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mễ Sở,Huyện Văn Giang,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
232 Bến Bến Bình Minh Từ km 154+900 đến km 155 100/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Bình Minh,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
233 Bến Bến Dạ Trạch Từ km 151+950 đến km 152+239 289/15 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Dạ Trạch,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
234 Bến Bến Hàm Tử Từ km 151+670 đến km 151+900 230/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hàm Tử,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
235 Bến Bến Tứ Dân Từ km 149+300 đến km 149+385 85/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tứ Dân,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
236 Bến Bến Phương Trù II Từ km 148+950 đến km 149 50/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tứ Dân,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
237 Bến Bến Phương Trù Từ km 148+910 đến km 148+990 80/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tứ Dân,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
238 Bến Bến Tân Châu Từ km 144+720-144+800 đến km 145+163-145+413 80/25 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tân Châu,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
239 Bến Bến Trần Minh Hạnh Từ km Km28+730 đến km Km28+770 40/20 Bờ trái ,Sông Đà Xã Yến Mao,Huyện Thanh Thủy,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
240 Bến Bến Ông Hảo Từ km Km26+600 đến km Km26+670 70/30 Bờ trái ,Sông Đà Xã Yến Mao,Huyện Thanh Thủy,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
241 Bến Bến Kim Ngọc Từ km Km24+100 đến km Km24+190 90/30 Bờ trái ,Sông Đà Xã Trung Nghĩa,Huyện Thanh Thủy,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
242 Bến Bến Ông Cảnh Từ km Km 7+200 đến km Km07+280 80/30 Bờ trái ,Sông Đà Xã Xuân Lộc,Huyện Thanh Thủy,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
243 Bến Cụm bến Vân Phúc Từ km Km28+300 đến km Km 28+360 60/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vân Phúc,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
244 Bến Bên Vân Đình 1 Từ km KM 227+600 đến km Km 227+750 150/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Cẩm Đình,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
245 Bến Bến Ông Thiêm Từ km Km 227+850 đến km Km 228+000 150/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Cẩm Đình,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
246 Bến Bến Ông Nhất Từ km Km 229+550 đến km Km 229+700 150/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phương Độ,Huyện Phúc Thọ,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
247 Bến Bến Phú Thinh Từ km Km232 đến km Km232+100 100/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Phú Thịnh,Thị Xã Sơn Tây,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
248 Bến Bến Lò Vôi Yên Thịnh Từ km Km 233+200 đến km Km 233+250 50/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Phú Thịnh,Thị Xã Sơn Tây,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
249 Bến Bến Đường Lâm 2 Từ km Km 18+750 đến km Km 18+820 70/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Đường Lâm,Thị Xã Sơn Tây,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
250 Bến Bến Đường Lâm Từ km Km 236 đến km Km 236+150 150/40 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Đường Lâm,Thị Xã Sơn Tây,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.