Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
  DANH SÁCH 848 CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - CẢNG VỤ ĐTNĐ KV II
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
251 Bến Bến Vườn Chuối Từ km 133+400 đến km 133+500 50/15 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Nhuế Dương,Huyện Khoái Châu,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
252 Bến Thọ Vinh Từ km 132+700 đến km 132+860 160/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thọ Vinh,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
253 Bến Bến Xuân Hồng Từ km 132+350 đến km 132+500 150/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Thọ Vinh,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
254 Bến Bến Mai Động Từ km 130 đến km 130+100 100/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mai Động,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
255 Bến Bến CTCP thương mại miền núi Vĩnh Phúc Từ km Km 16+140 đến km Km 16+740 600/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Yên Thạch,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa Trung chuyển hàng hóa trên sông
256 Cảng cấp 3 Cảng An Hòa Từ km Km 79+800 đến km Km 80+100 300/25 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cấp Tiến,Huyện Sơn Dương,Tỉnh Tuyên Quang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
257 Bến Bến Vân Đức Từ km 124+620 đến km 125+300 200/60 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Đức Hợp,Huyện Kim Động,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
258 Bến Bến Phú Cường Từ km 123+500 đến km 123+553 53/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phú Cường,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
259 Bến Bến Phú Cường 2 Từ km 123+550 đến km 123+630 80/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phú Cường,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
260 Bến Bến Phú Cường Từ km 123+350 đến km 123+462 112/35 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Phú Cường,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
261 Bến Bến Mạnh Kiên Từ km 113+500 đến km 113+700 200/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
262 Bến Bến Văn Chính Từ km 111+100 đến km 111+200 100/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Quảng Châu,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
263 Bến Bến Tân Hưng Từ km 102+000 đến km 102+152 152/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tân Hưng,Thành Phố Hưng Yên,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
264 Bến Bến Rặng Ổi Từ km 64+520 đến km 64+600 80/15 Bờ trái ,Sông Luộc ,Huyện Tiên Lữ,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
265 Bến Bến La Tiến Từ km 46 đến km 46+40 400/20 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Nguyên Hòa,Huyện Phù Cừ,Tỉnh Hưng Yên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
266 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Nhà máy xi măng Thành Thắng Từ km 97+465 đến km 98+085 620/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Thanh Nghị,Huyện Thanh Liêm,Tỉnh Hà Nam Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
267 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa xi măng Hoàng Long Từ km 99+983 đến km 100+200 217/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Thanh Nghị,Huyện Thanh Liêm,Tỉnh Hà Nam Cảng chuyên dùng Xếp dỡ hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
268 Bến Bến Hòa Yến Từ km 37+910 đến km 37+960 50/30 Bờ phải ,Sông Đà Xã Hợp Thành,Huyện Kỳ Sơn,Tỉnh Hòa Bình Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu xây dựng
269 Cảng cấp 4 Cảng thủy nội địa xi măng sông Đà Từ km 49 đến km 49+256 256/55 Bờ trái ,Sông Đà Phường Tân Hòa,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Cảng chuyên dùng xếp dỡ hàng hóaphục vụ sản xuất của Công ty
270 Cảng cấp 4 Cảng Bích Hạ - Hòa Bình Từ km 01 đến km 01+450 450/430 Bờ trái ,Sông Đà Xã Thái Thịnh,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Cảng tổng hợp (hàng hóa+hành khách) Bốc xếp hàng hóa và đón trả hành khách
271 Cảng cấp 4 Cảng Bến Ngọc Từ km 53+350 đến km 54+00 650/70 Bờ phải ,Sông Đà Xã Trung Minh,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
272 Bến Bến Bình Thanh Từ km 16 đến km 16+40 40/50 Bờ phải ,Hồ Hoà Bình Xã Bình Thanh,Huyện Cao Phong,Tỉnh Hòa Bình Bến hành khách Bốc xếp hàng hóa và đón trả hành khách
273 Bến Bến Tiến Anh Từ km 16 đến km 16+500 500/300 Bờ phải ,Hồ Hoà Bình Xã Thung Nai,Huyện Cao Phong,Tỉnh Hòa Bình Bến hành khách Neo đậu tàu thuyền và đón trả hành khách du lịch lòng Hồ
274 Bến Bến Kỳ Sơn Từ km 16+500 đến km 16+700 200/50 Bờ phải ,Hồ Hoà Bình Xã Thung Nai,Huyện Cao Phong,Tỉnh Hòa Bình Bến hành khách Bốc xếp hàng hóa và đón trả hành khách
275 Bến Bến Ngọc Từ km 40+500 đến km 40+536 36/20 Bờ trái ,Sông Đà Xã Tinh Nhuệ,Huyện Thanh Sơn,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
276 Bến Bến Xuân Quỳnh Từ km 54+400 đến km 54+495 95/30 Bờ trái ,Sông Đà Phường Thịnh Lang,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
277 Bến Bến Hoàng Nam Từ km 45+200 đến km 45+260 60/30 Bờ trái ,Sông Đà Xã Yên Mông,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
278 Bến Bến Trường Sơn Từ km 42+500 đến km 42+570 70/50 Bờ trái ,Sông Đà Xã Yên Mông,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
279 Bến Bến Lâm Bình Từ km 51+100 đến km 51+160 60/40 Bờ trái ,Sông Đà Phường Tân Hòa,Thành Phố Hòa Bình,Tỉnh Hòa Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
280 Bến Bến Đắc Trí Từ km Km 61 +063 đến km Km 61 + 125 62/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Vĩnh Ngọc,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
281 Bến Bến Diệp Trang Từ km Km 60 + 854 đến km Km 60 + 889 35/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hải Bối,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
282 Bến Bến Thanh Hiền Từ km Km 58 + 40 đến km km 58 + 224 184/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hải Bối,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
283 Bến Bến Minh Cường Từ km Km 56 + 600 đến km km 56 + 670 70/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Võng La,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
284 Bến Bến Phương Thu Từ km Km 58 đến km Km 58 + 40 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hải Bối,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
285 Bến Bến Tự Hồng Từ km Km 57 + 700 đến km Km 57 + 800 100/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Võng La,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
286 Bến Bến Đại Độ Từ km Km 56 + 400 đến km Km 56 + 600 200/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Võng La,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
287 Bến Bến Tuấn Vinh Từ km Km 55 + 750 đến km Km 55 + 900 150/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Võng La,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
288 Bến Bến Đại Mạch Từ km Km 50 đến km Km 50 + 200 200/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Đại Mạch,Huyện Đông Anh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
289 Bến Bến Tiền Giang Từ km Km 215+920 đến km Km 216+050 130/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Chu Phan,Huyện Mê Linh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
290 Bến Bến Minh Hiếu Từ km Km 35 + 450 đến km Km 35 + 650 200/30 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Tiến Thịnh,Huyện Mê Linh,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
291 Bến Bến Bà Nhâm Từ km Km 56 +60 đến km Km 56 + 115 55/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Thụy Phương,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
292 Bến Bến Ông Quang Từ km Km 56 đến km Km 56 + 60 60/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Thụy Phương,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
293 Bến Bến Chèm Từ km Km 56 + 400 đến km Km 56 + 600 200/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Thụy Phương,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
294 Bến Bến Liên Mạc Từ km Km198+200 đến km Km198+340 140/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
295 Bến Bến Nam Thăng Long 1 Từ km Km197+850 đến km Km197+960 110/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
296 Bến Bến Nam Thăng Long 2 Từ km Km 197+700 đến km Km197+750 50/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
297 Bến Bến Bảo Khánh Từ km Km 53+180 đến km Km53+740 160/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
298 Bến Bến Hòa Bình Từ km Km54+300 đến km Km54+470 170/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
299 Bến Bến Việt Hóa Từ km Km 53+320 đến km Km53+410 90/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD
300 Bến Bến Hoàng Vân Từ km Km53+150 đến km Km53+280 150/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Liên Mạc,Quận Bắc Từ Liêm,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu XD


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.