Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
451 Bến Bến Hưng Hiền Từ km 3+135 đến km 3+275 140/30 Bờ trái ,Sông Lô Xã Sơn Đông,Huyện Lập Thạch,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa; cấp nhiên liệu và nhà hàng nổi
452 Bến Bến Khổng Tiến Đa Từ km 9+150 đến km 9+250 100/20 Bờ trái ,Sông Lô Xã Cao Phong,Huyện Sông Lô,Tỉnh Vĩnh Phúc Bến hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
453 Bến Công ty TNHH MTV XD Thắng Lợi 2 Từ km 14+199 đến km 14+239 40/10 Bờ trái ,Kênh Tân Thành - Lò Gạch Xã Tân Thành B,Huyện Tân Hồng,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Xếp dỡ VLXD, vật tư, trang thiết bị máy móc xây dựng
454 Bến Công ty TNHH MTV Thắng Lợi 1 Từ km 14+299 đến km 14+370.5 71/10 Bờ trái ,Kênh Tân Thành - Lò Gạch Xã Tân Thành B,Huyện Tân Hồng,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Xếp dỡ VLXD, vật tư, thiết bị máy móc thi công
455 Bến Cty Cổ Phần đầu tư và xây dựng Đồng Tâm (vị trí 2) Từ km 100+556 đến km 100+576,7 20.7/5 Bờ phải ,Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp ,,Tỉnh Cà Mau Bến hàng hóa Bơm hút cát
456 Bến Cty Cổ Phần đầu tư và xây dựng Đồng Tâm Từ km 100+556 đến km 100+576,7 20.7/5 Bờ phải ,Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp Xã Tân Thành,Thành Phố Cà Mau,Tỉnh Cà Mau Bến hàng hóa Bơm hút cát
457 Cảng cấp 1 Tiến Cường Từ km đến km 40/10 Bờ trái ,Rạch Cây Quý Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hàng hóa Phương tiện thủy cập bến bốc dỡ vật liệu xây dựng
458 Cảng cấp 1 Anh Kiệt Từ km đến km 10/5 Bờ phải ,Rạch Bà Của - Ông cày Phường Phú Hữu,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hành khách Phương tiện thủy cập bến đưa rước khách nội bộ
459 Bến Công ty TNHH MTV Thiên Phú Mỹ Từ km 68 + 979 đến km 69 + 032,3 53.3/30 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Trung Thành Tây,Huyện Vũng Liêm,Tỉnh Vĩnh Long Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (VLXD)
460 Bến Doanh nghiệp tư nhân đóng tàu Hùng Dũng Từ km 95 + 132 đến km 95 + 198,3 66.3/68 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Mỹ An,Huyện Mang Thít,Tỉnh Vĩnh Long Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy nội địa
461 Bến Trường Phát Đồng Tháp Từ km 7+660 đến km 7+708 48/8 Bờ phải ,Kênh Xáng số 1 - Rạch Miễu Xã Tân Hội Trung,Huyện Cao Lãnh,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng lên xuống vật liệu xây dựng
462 Bến Hồng Hưng 2 Từ km đến km 200/50 Bờ phải ,Sông Nhà Bè Phường Phú Thuận,Quận 7,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hàng hóa Phương tiện thủy cập bến cung cấp vật tư thi công dự án kè chắn bảo vệ thuộc khu vực công viên Mũi Đèn Đỏ thuộc phường Phú Thuận, quận 7
463 Cảng cấp 1 Bến thủy nội địa Phú Mỹ - Cái Mép Từ km đến km 200/30 Bờ trái ,Sông Ba La Thị Trấn Phú Mỹ,Huyện Tân Thành,Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Bến hàng hóa Neo đậu và xếp dỡ thiết bị, vật liệu xây dựng phục vụ công tác thi công công trình cảng đường thủy nội địa và kho bãi tổng hợp
464 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Phú Mỹ - Cái Mép (giai đoạn 2) Từ km đến km 4925/20 Bờ phải ,Sông Ba La ,Huyện Tân Thành,Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Cảng hàng hóa Cảng tổng hợp và chuyên dùng vật liệu xây dựng
465 Cảng cấp 1 Cảng Hưng Thái Cái Mép Từ km đến km 250/20 Bờ phải ,Rạch Ngã Tư Xã Phước Hòa,Huyện Tân Thành,Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Bến hàng hóa Neo đậu, xếp dỡ hàng hóa và vật liệu xây dựng, san lấp phục vụ công tác thi công
466 Cảng cấp 3 Cảng VLXD Đông Phong Từ km đến km 25/100 Bờ trái ,Sông Rạch Rạng Xã Long Sơn,Thành Phố Vũng Tàu,Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Cảng hàng hóa bốc, dỡ vật liệu xây dựng
467 Cảng cấp 1 Quân Khu 3 Từ km 3+740 đến km 3+800 60/50 Bờ trái ,Mạo Khê Thị Trấn Mạo Khê,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
468 Cảng cấp 1 Cảng Lam Thạch Từ km 1+500 đến km 2+681 1000/100 Bờ trái ,Sông Hang Ma Xã Phương Nam,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa tổng hợp
469 Cảng cấp 1 Cảng chuyên dùng xuất than Điền Công (Vietmindo) Từ km 5+020 đến km 5+300 200/50 Bờ trái ,Sông Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xuất than
470 Cảng cấp 1 Cảng TNĐ Điền Công (Kho vận) Từ km 4+031 đến km 4+300 50/20 Bờ trái ,Sông Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
471 Bến Văn Huy Từ km 21+650 đến km 22 30/20 Bờ trái ,Sông Đá Bạch Xã Yên Đức,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa
472 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa nhà máy nhiệt điện Hải Dương Từ km 23+291 đến km 23+321 90/20 Bờ phải ,Sông Kinh Thầy Xã Phúc Thành B,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng nặng phục vụ thi công nhà máy
473 Bến BẾN LT KHÁNH HUY Từ km 19+309 đến km 19+356.5 48/15 Bờ trái ,Kênh Lấp Vò Sa Đéc Phường An Hòa,Thành Phố Sa Đéc,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng bến chuyên dùng lương thực
474 Bến BẾN KHO HÀNG SỐ 2-LT KHÁNH HUY Từ km 18+039 đến km 18+061,8 22.8/15 Bờ trái ,Kênh Lấp Vò Sa Đéc Phường 1,Thành Phố Sa Đéc,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng ( xếp dỡ lương thực)
475 Bến BẾN VLXD HOÀNG SƠN Từ km 47+200 đến km 47+269 69/4 Bờ trái ,Kênh Tháp Mười số 1 Xã Trường Xuân,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
476 Bến BẾN SAO VÀNG LỘC PHÁT Từ km 202+874 đến km 202+902 28/30 Bờ trái ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã An Phong,Huyện Thanh Bình,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
477 Bến Công ty TNHH Thăng Long 268 Từ km 14+616 đến km 14+676 60/9 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 9,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
478 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Mỹ An Từ km 93 + 320 đến km 93 + 480 151/50 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Mỹ An,Huyện Mang Thít,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
479 Bến Doanh nghiệp tư nhân dóng tàu Hùng Dũng Từ km 95 + 132 đến km 95 + 198,3 66.3/68 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Mỹ An,Huyện Mang Thít,Tỉnh Vĩnh Long Bến sửa chữa đóng mới Đóng tàu và sửa chữa tàu thủy nội địa
480 Bến BẾN XD LÊ XUÂN Từ km 21+776 đến km 21+796 20/10 Bờ trái ,Kênh Lấp Vò Sa Đéc Xã Tân Quy Tây,Thành Phố Sa Đéc,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. Xăng dầu
481 Bến BẾN NGUYỄN ĐÀO (LA) Từ km 19+988 đến km 20+026 38/5 Bờ trái ,Sông Chợ Đệm Bến Lức Thị Trấn Bến Lức,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Bến chuyên dụng bến chuyên dùng VLXD
482 Bến BẾN HUỲNH DUY HOÀNG ĐH Từ km 75+124 đến km 75+294 170/20 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Hiệp Hòa,Huyện Đức Hòa,Tỉnh Long An Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
483 Bến BÊN HUỲNH THỊ TRIỆU Từ km 49+880 đến km 49+918 38/20 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hựu Thạnh,Huyện Đức Hòa,Tỉnh Long An Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
484 Bến BẾN LONG HÙNG DŨNG Từ km 42+813 đến km 42+ 963 150/20 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Xã Lương Bình,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
485 Bến Bến Ông Ý Từ km 66+00 đến km 66+070 70/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
486 Bến Bến Ông Trần Thành Thạo Từ km 63+580 đến km 63+680 100/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Lễ,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
487 Bến BẾN ĐỨC TÍN 3 Từ km 23+212 đến km 23+260 48/3 Bờ phải ,Kênh Tháp Mười số 2 Xã Mỹ Phước,Huyện Tân Phước,Tỉnh Tiền Giang Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
488 Bến Bến Yên Bái Từ km 000 đến km 000+025 25/20 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Bốc xếp đá vôi
489 Bến Bến Bình Minh Từ km 375+200 đến km 375+215 15/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Trấn Yên,Tỉnh Yên Bái Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
490 Bến CHKD xăng dầu số 38 Từ km 11+081 đến km 11+101 20/3 Bờ phải ,Kênh sông Trẹm Cạnh Đền Xã Vĩnh Phong,Huyện Vĩnh Thuận,Tỉnh Kiên Giang Bến hàng hóa tiếp chuyễn xăng dầu
491 Bến Địa ốc Đại Quang Minh 3 Từ km đến km 3050/630 Bờ trái ,Sông Sài Gòn Phường An Khánh,Quận 2,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hàng hóa Phương tiện thủy neo đậu tập kết vật tư thi công công trình
492 Bến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tám Nhiễu Từ km 11+668 đến km 11+725.4 57.4/15 Bờ trái ,Rạch Ngã Ba Đình ,,Tỉnh Bạc Liêu Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường ( vật liệu xây dựng)
493 Bến BẾN CN DNTN VIỆT NGA Từ km 59+010 đến km 59+045 35/6 Bờ trái ,Kênh Tháp Mười số 1 Xã Hưng Thạnh,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. Hàng hóa (Vật tư nông nghiệp)
494 Bến BẾN VLXD TRUNG TÍNH Từ km 194+825 đến km 194+899 74/30 Bờ trái ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Thạnh,Huyện Thanh Bình,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD ( bốc dỡ vật liệu xây dựng)
495 Bến Cửa hàng VLXD Đại Nam Ô Môn Từ km 121+610 đến km 121+645 35/40 Bờ phải ,sông hậu Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (VLXD)
496 Bến Cty CP Tập đoàn TPM vị trí 2) Từ km 101+252 đến km 101+277 25/3 Bờ trái ,Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp Xã Tân Thành,Thành Phố Cà Mau,Tỉnh Cà Mau Bến hàng hóa Bơm cát, xếp dở VLXD
497 Bến Cty TNHH MTV CBLT Hồng Dương Từ km 11+475 đến km 11+496.5 21.5/15 Bờ phải ,Rạch Cần Thơ Phường An Bình,Quận Ninh Kiều,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp, dỡ hàng hóa thông thường (lúa gạo)
498 Bến BẾN VLXD LỘC LỘC THÀNH Từ km 194+296 đến km 194+373 77/30 Bờ trái ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Thạnh,Huyện Thanh Bình,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. VLXD
499 Bến BẾN KHÁCH CÁ KOI HẢI THANH Từ km 61+120 đến km 61+165 45/35 Bờ phải ,Sông Sài Gòn Xã Trung An,Huyện Củ Chi,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hành khách Bến chuyên dùng. Hành khách
500 Bến BẾN THÀNH SANG Từ km 113+250 đến km 113+295 45/8 Bờ phải ,Sông Sài Gòn Xã Hưng Thuận,Huyện Trảng Bàng,Tỉnh Tây Ninh Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng. HH bến xếp dỡ vật liệu xây dựng


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.