Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8151 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Nhà máy xi măng Vissai - Ninh Bình Từ km 72+676 đến km 72+976 300/15 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Bích Đào,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Cảng chuyên dùng Bốc xếp hàng hóa thông thường
8152 Cảng cấp 2 Cảng Ximăng Kiên Lương Từ km 03+000 đến km 03+350 350/15 Bờ phải ,Kênh Ba Hòn Thị Trấn Kiên Lương,Huyện Kiên Lương,Tỉnh Kiên Giang Cảng chuyên dùng Hàng hóa thông thường
8153 Bến BẾN XUÂN HIỆP Từ km 05+300 đến km 05+337 37/10 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ xi măng
8154 Bến BẾN LONG PHÚ 1 Từ km 31+060 đến km 31+100 40/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến chuyên dụng xếp dỡ vật liệu xây dựng
8155 Bến Ông Chính Từ km 65+650 đến km 65+800 150/15 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8156 Bến BẾN VTNN ĐẠT HUÊ Từ km 16+190 đến km 16+205 15/10 Bờ trái ,Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng Xã Tân Phước,Huyện Tân Hồng,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng (xếp dỡ phân bón)
8157 Bến BẾN NGỌC NGA Từ km 05+223 đến km 05+263 40/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8158 Bến Bến Kế Dự Từ km 0+900 đến km 01+100 200/10 Bờ trái ,Sông Hoàng Long Xã Gia Tân,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới, sửa chữa phương tiện
8159 Bến BẾN LONG BÌNH (SATIC) Từ km 30+450 đến km 30+500 50/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hàng hóa xếp dỡ vật liệu xây dựng
8160 Bến Bến Toàn Thắng Từ km Km 0 + 410 đến km Km 0+ 500 90/25 Bờ trái ,Sông Lô Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Kinh doanh dầu Diezen
8161 Cảng cấp 2 Kông Đảng Từ km 6.2 đến km 6.35 150/15 Bờ trái ,Mạo Khê Xã Kim Sơn,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8162 Bến Bồng Lai Từ km 58+500 đến km 58+540 40/20 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) ,Huyện Vũ Thư,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8163 Bến BẾN BÃI CÁT SỐ 6 Từ km 05+178 đến km 05+223 45/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8164 Bến Bến Kim Tân Từ km Km 262 + 500 đến km Km 262 + 520 20/25 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Gia Cẩm,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8165 Bến BẾN LỢI LỘC 2 Từ km 05+128 đến km 05+178 50/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8166 Bến Ông Tuấn Từ km 36+600 đến km 36+750 69/25 Bờ trái ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Minh Tân,Huyện Kiến Xương,Tỉnh Thái Bình Bến sửa chữa đóng mới sửa chữa, đóng mới tầu thủy
8167 Bến Hạ tầng Miền Tây Từ km 10+550 đến km 10+720 170/20 Bờ trái ,Mạo Khê Thị Trấn Mạo Khê,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8168 Bến Cơ Khi thủy Mạo Khê Từ km 5.25 đến km 5.5 250/15 Bờ trái ,Mạo Khê Thị Trấn Mạo Khê,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Bến sửa chữa đóng mới Nơi neo đậu phương tiện
8169 Bến BẾN NGÂN ĐỨC Từ km 05+040 đến km 05+128 88/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8170 Bến Doanh nghiệp tư nhân An Thủy Từ km 83+700 đến km 83+750 50/25 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến chuyên dụng Đậu đỗ phương tiện kinh doanh xăng dầu
8171 Bến Nguyễn Thị Bắc Từ km 4.212 đến km 4.326 114/10 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8172 Bến Cao Minh Từ km 5+420 đến km 5+450 30/5 Bờ trái ,Sông Hoá Xã Cổ Am,Huyện Vĩnh Bảo,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8173 Bến BẾN BÃI CÁT SỐ 2 Từ km 05+000 đến km 05+040 40/10 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8174 Bến Hồng Quỳnh 2 Từ km 5+675 đến km 5+700 25/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8175 Bến Bến Hải Chung Từ km 05+00 đến km 05+130 130/15 Bờ trái ,Sông Hoàng Long Xã Gia Thắng,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới, sửa chữa phương tiện
8176 Bến Thọ Cách Từ km 7+520 đến km 7+600 80/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường, trung chuyển hàng hóa.
8177 Bến Bến Bình Lãng Từ km 52 + 700 đến km 52 + 854 154/35 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Bình Lăng,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8178 Bến Xuân Bắc Từ km 8+550 đến km 8+700 150/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến sửa chữa đóng mới sửa chữa, đóng mới tầu thủy
8179 Bến Thụy Quỳnh Từ km 8+120 đến km 8+200 80/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Quỳnh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8180 Bến Thụy Việt 3 Từ km 9+180 đến km 9+260 80/5 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Việt,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8181 Bến Thụy Việt 2 Từ km 9+380 đến km 9+440 60/10 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Việt,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8182 Bến Bến Ông Nguyện Từ km 57 + 400 đến km 57 +490 90/15 Bờ phải ,Sông Thái Bình Xã Đại Đồng,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8183 Bến Ông Khảo Từ km 16+712 đến km 16+750 38/8 Bờ phải ,Sông Hoá Xã Thụy Ninh,Huyện Thái Thụy,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8184 Bến Shengli Từ km 24+100 đến km 24+300 200/20 Bờ phải ,Sông Hoá Thị Trấn An Bài,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8185 Bến An Bài Từ km 25+380 đến km 25+400 20/5 Bờ phải ,Sông Hoá Thị Trấn An Bài,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8186 Bến 3-2 Đông Triều Từ km 3.9606 đến km 4 39/20 Bờ trái ,Mạo Khê ,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8187 Bến Đức Đạt Từ km 1.94 đến km 2 60/10 Bờ trái ,Mạo Khê Xã Yên Thọ,Huyện Đông Triều,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Nơi neo đậu phương tiện, bán xăng dầu
8188 Bến Quyết Tiến Từ km 1.535 đến km 1.7 165/15 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8189 Bến Tiến Trung Từ km 0.6 đến km 1.1 500/15 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa, neo đậu và sửa chữa phương tiện
8190 Bến Đỗ Văn Hinh (Hinh Hường) Từ km 22.157 đến km 22.2 43/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8191 Bến Hoàng Thị Thìn Từ km 22.1 đến km 22.050 50/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8192 Bến Hoàng Văn Minh Từ km 21.995 đến km 22.01 15/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8193 Bến Phú Thành Đạt Từ km 21.654 đến km 21.7 46/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8194 Bến Tân Phú Xuân 1 Từ km 21.53 đến km 21.6 70/12 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8195 Bến BẾN THỊNH HƯNG Từ km 40+517 đến km 40+555,5 38.5/12 Bờ phải ,Kênh Lấp Vò Sa Đéc Xã Bình Thạnh Trung,Huyện Lấp Vò,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ lương thực
8196 Bến BẾN NMXX PHAN HỮU KHƯƠNG Từ km 91+808 đến km 91+831 23/7 Bờ trái ,Kênh Tháp Mười số 2 Xã Phong Mỹ,Huyện Cao Lãnh,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ lương thực
8197 Bến NGỪNG (HIỆP TÀI - XIN XÓA TÊN-QĐ ĐÌNH CHỈ CỦA SỞ) Từ km 93+130 đến km 93+165 35/8 Bờ phải ,Kênh Tháp Mười số 2 Xã Phong Mỹ,Huyện Cao Lãnh,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ lương thực
8198 Bến BẾN TÂM HIỆP TÀI 2 Từ km 92+135 đến km 92+167 32/6 Bờ phải ,Kênh Tháp Mười số 2 Xã Phong Mỹ,Huyện Cao Lãnh,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ lương thực
8199 Bến BẾN CB THỦY SẢN QVD ĐỒNG THÁP Từ km 143+978 đến km 144+028 50/10 Bờ phải ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Khánh Đông,Thành Phố Sa Đéc,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ thủy sản
8200 Bến BẾN NMCB THỨC ĂN THỦY SẢN CỬU LONG Từ km 145+190 đến km 145+302 112/20 Bờ phải ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Khánh Đông,Thành Phố Sa Đéc,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng xếp dỡ nguyên liệu và SP thức ăn chăn nuôi


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.