Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8151 Bến Bến Hùng Quý Từ km 32+900 đến km 33+000 100/20 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Song Hồ,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8152 Cảng cấp 1 CẢNG TNĐ HOÀNG TUẤN Từ km 18+320 đến km 18+520 200/25 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Xã Long Định,Huyện Cần Đước,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa bốc dỡ hàng hóa
8153 Bến Thái Sơn Từ km 15.2 đến km 15.31 110/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Liên Khê,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8154 Bến Cụm bến Hiệp Từ km 32+200 đến km 32+350 150/20 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8155 Bến BẾN VLXD QUYẾT THẮNG (NGỪNG HOẠT ĐỘNG ) Từ km 15+877 đến km 15+913 36/9 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ An,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng (xếp dỡ vật liệu xây dựng)
8156 Bến Bến Ngọc Toan Từ km 21+664 đến km 21+784 120/15 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Lãng Ngâm,Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8157 Cảng cấp 1 Cảng thủy nội địa Vissai Gia Tân Từ km 01+250 đến km 01+754.91 504.91/15 Bờ trái ,Sông Hoàng Long Xã Gia Tân,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8158 Bến Tâm Phúc Thịnh Từ km 15.16 đến km 15.2 40/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8159 Bến Trần Xuân Chiều Từ km 46+855 đến km 46+900 45/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Điệp Nông,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8160 Bến BẾN ANH DŨNG Từ km 01+440 đến km 01+500 60/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thái Hòa,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8161 Bến Bến Phú Xuyên Từ km 141+010 đến km 141+070 60/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Nhân,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8162 Bến Bến Vạn Cường Từ km 85+500 đến km 85+600 100/15 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Phú,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8163 Bến Trịnh Thị Lâm Từ km 14.808 đến km 14.9 92/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8164 Bến Bến Mão Điền Từ km 33+110 đến km 33+260 150/15 Bờ phải ,Sông Đuống Xã Mão Điền,Huyện Thuận Thành,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8165 Bến BẾN NGUYỄN THỊ NGA Từ km 29+190 đến km 29+320 130/50 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Bến hàng hóa Bến chuyên dùng xếp dỡ vật liệu
8166 Cảng cấp 2 Cảng nhập đá vôi xi măng Yên Bình Từ km Xác định theo hệ tọa độ VN2000 đến km kinh tuyến trục 104 độ 45 300/120 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Thị Trấn Yên Bình,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Cảng chuyên dùng Chuyên dùng xếp dỡ hàng hóa phục vụ nhà máy XM Yên Bình
8167 Bến Bến An Thủy 2 Từ km 0+250 đến km 0+350 100/12 Bờ phải ,Sông Hoàng Long Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8168 Bến Nhâm Lang Từ km 53+50 đến km 53+90 400/10 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Tân Tiến,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8169 Bến Bến Hoàng Gia 2 Từ km 140+900 đến km 140+950 50/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Văn Nhân,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8170 Bến Kho xăng dầu Tắc Vân Từ km 51+309 đến km 51+372 63/4 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Xã Tắc Vân,Thành Phố Cà Mau,Tỉnh Cà Mau Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8171 Bến Phạm Thị Hào Từ km 14.639 đến km 14.82 181/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8172 Bến Hà Phương Từ km 16+950 đến km 17+00 50/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Thắng Thủy,Huyện Vĩnh Bảo,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8173 Bến Bến Đức Trọng Từ km 17+550 đến km 17+700 150/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8174 Bến Bến Việt Dũng Từ km 84 đến km 84+170 170/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8175 Bến Bến Khai Thái Từ km 122+700 đến km 122+940 240/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Khai Thái,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8176 Bến BẾN BÃI CÁT SỐ 5 Từ km 01+380 đến km 01+440 60/10 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thái Hòa,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8177 Bến Hang Son Từ km 14.4 đến km 14.8 400/7 Bờ trái ,Đá Bạch Xã Phương Nam,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8178 Cảng cấp 3 CẢNG MT GAS Từ km 20+880 đến km 21+020 140/16 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Bến Lức,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa Hàng Hóa, LPG
8179 Bến Nguyên Giáp Từ km 2+400 đến km 2+500 100/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Nguyên Giáp,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8180 Cảng cấp 3 Cảng Xếp dỡ than và Vật liệu sản xuất Xi măng Từ km 03+540 đến km 03+580 40/18 Bờ phải ,Kênh Ba Hòn Thị Trấn Kiên Lương,Huyện Kiên Lương,Tỉnh Kiên Giang Cảng chuyên dùng Hàng hóa thông thường
8181 Bến Doanh nghiệp tư nhân Vũ Khắc Trung Từ km 121+500 đến km 121+600 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Quang Lãng,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8182 Cảng cấp 3 Cảng Hải Long Từ km 73+536 đến km 73+740 204/15 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Bằng,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường, sửa chữa đóng mới phương tiện
8183 Bến Nguyên Hùng Từ km 27+250 đến km 27+500 250/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hồng Phong,Huyện Ninh Giang,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8184 Bến Phạm Văn Sơn Từ km 14+308 đến km 14+370 62/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8185 Bến Bến Hải Hưng Từ km 84+210 đến km 84+260 50/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8186 Bến Ông Bể Từ km 39+200 đến km 39+273 73/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8187 Bến Hoàng Thịnh Từ km 13.885 đến km 13.95 65/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8188 Bến BẾN HOÀI NGHĨA Từ km 00+500 đến km 00+560 60/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thái Hòa,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8189 Bến Trường Giang Từ km 32+530 đến km 32+600 70/20 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8190 Bến Bến Hùng Cường Từ km 84+500 đến km 84+630 130/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Gia Trấn,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới đóng mới, sửa chữa phương tiện
8191 Cảng cấp 3 CẢNG LONG BÌNH Từ km 32+781 đến km 33+300 519/411 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Cảng hàng hóa cảng bốc xếp hàng hóa tổng hợp và container
8192 Cảng cấp 2 Cảng Hải Nam Từ km 6.18 đến km 6.551 371/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8193 Bến BẾN VLXD HÙNG HẬU 1 Từ km 15+845 đến km 15+873 28/9 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ An,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng (xếp dỡ vật liệu xây dựng)
8194 Bến Bến Bốc Xếp Đá Từ km 94+500 đến km 94+650 150/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Gia Thanh,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8195 Bến BẾN PHƯƠNG THANH Từ km 03+600 đến km 03+673,6 73.5/15 Bờ trái ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Xã Thạnh Hội,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8196 Cảng cấp 2 Cảng xuất đá vôi xi măng Yên Bình Từ km Xác định theo hệ tọa độ VN2000 đến km kinh tuyến trục 104 độ 45 300/120 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Xã Mông Sơn,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Cảng chuyên dùng Chuyên dùng bốc xếp hàng hóa phục vụ nhà máy XM Yên Bình
8197 Bến Vũng Tàu - Hải Phòng Từ km 13.5 đến km 13.84 279/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8198 Bến Bến Bùi Phương Từ km 75+300 đến km 75+400 100/25 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Đông Thành,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Bến chuyên dụng Xếp dỡ xăng dầu
8199 Bến Điệp Nông Từ km 45+120 đến km 45+200 80/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Điệp Nông,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8200 Bến Hải Phát Từ km 12.9 đến km 12.93 30/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.