Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8201 Bến BẾN XĂNG DẦU VẠN QUỐC Từ km 01+219 đến km 01+269 50/6 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ An,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến hàng hóa Bến xếp dỡ xăng dầu
8202 Bến BẾN HẠNH ĐƯỢC Từ km 26+251 đến km 26+322 71/25 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Uyên Hưng,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ xi măng
8203 Bến Bến ông Tuấn Từ km 33+200 đến km 33+242 42/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8204 Bến Bến Phà Mười Từ km 33+500 đến km 33+620 120/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Thành,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới, sửa chữa phương tiện
8205 Bến Bến Hoàng Mai (Bến Hiệp cũ) Từ km 34+400 đến km 34+475 75/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Hoàng,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8206 Bến Tùng Giang Từ km 12.595 đến km 12.65 55/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8207 Bến Bến Xanh Từ km 50+800 đến km 50+866 66/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Thiện,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8208 Bến BẾN THANH TUẤN Từ km 04+280 đến km 04+440 160/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8209 Bến Đào Quang Huy (Nhân Hòa) Từ km 12.328 đến km 12.4 72/25 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8210 Bến Bến Duyên Hồng Từ km 62+500 đến km 62+650 150/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh An,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến chuyên dụng Kinh doanh dầu diezel
8211 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Hà Nội Từ km 74 đến km 75 + 700 1400/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Thanh Lương,Quận Hai Bà Trưng,Thành Phố Hà Nội Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8212 Bến Xi măng Bạch Đằng Từ km 10.7 đến km 11.15 450/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8213 Bến BẾN ĐỒNG TÂM Từ km 03+510 đến km 03+596 86/12 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8214 Bến Hoàng Thịnh Từ km 10.3 đến km 10.349 49/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8215 Bến Bến Thường Xuyên Từ km Km 13 + 500 đến km Km 13 + 700 200/30 Bờ phải ,Sông Lô Xã Hùng Lô,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8216 Bến Quý Cao Từ km 0+450 đến km 0+500 50/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Nguyên Giáp,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8217 Bến BẾN TUẤN AN PHÚ Từ km 03+478 đến km 03+635 157/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ xi măng, Clinke, vật liệu xây dựng
8218 Bến Phạm Thị Nhâm Từ km 10+200 đến km 10+350 150/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8219 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Khánh An Từ km 63+500 đến km 63+910 410/10 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh An,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8220 Bến Hòa Tiến Từ km 53+323 đến km 53+350 27/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Hòa Tiến,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8221 Bến Nguyễn Văn An Từ km 12.687 đến km 12.807 120/25 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8222 Bến BẾN NGỌC THÀNH 1 Từ km 01+160 đến km 01+310.3 150.3/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng, Than đá
8223 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Hòa Khánh Từ km 64+00 đến km 64+200 200/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng chuyên dùng Đóng mới, sửa chữa phương tiện và bốc xếp hàng hóa
8224 Bến BẾN THỦ ĐỨC 1 Từ km 00+575 đến km 00+625 50/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng, Cấu kiện BTCT
8225 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa đạm Ninh Bình Từ km 69+990 đến km 70+340 350/12 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
8226 Bến XĂNG DẦU CHÍN BIẾT Từ km 07+666 đến km 07+684 18/4 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ Hòa,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến xếp dỡ xăng dầu
8227 Cảng cấp 3 CẢNG KHO XĂNG DẦU VÀ LPG TÂY NINH Từ km 135+680 đến km 135+740 60/15 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Xã Long Thành Nam,Huyện Hòa Thành,Tỉnh Tây Ninh Cảng chuyên dùng cảng chuyên dùng xuất nhập xăng dầu
8228 Bến BẾN NGUYỄN HƯNG Từ km 00+440 đến km 00+476 36/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8229 Cảng cấp 1 CẢNG CẨM NGUYÊN Từ km 20+150 đến km 20+435 120/20 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Bến Lức,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa bốc dỡ thép
8230 Cảng cấp 3 Cảng Thủy nội địa Hà Hùng Anh Từ km 09+985 đến km 10+072 86/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường, sữa chữa PTT
8231 Cảng cấp 1 Cảng Trường Nguyên Từ km 13.138 đến km 13.328 190/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8232 Bến Đức Thái 02 Từ km 13.115 đến km 13.145 30/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8233 Bến Nguyễn Thị Hương Từ km 13.6 đến km 13.63 30/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8234 Bến Bến Hoành Dung Từ km Km 0 + 705 đến km Km 0+ 914 209/30 Bờ phải ,Sông Lô Phường Bến Gót,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8235 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Long Sơn Từ km 65+500 đến km 66+119 619/42 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8236 Bến Bến Bình Sơn Từ km Km 0+ 064 đến km Km 0+ 464 400/25 Bờ phải ,Sông Lô Phường Bến Gót,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8237 Bến Chi nhánh Công ty cổ phần dầu khí Mê Kông Từ km 21+680 đến km 21+720 40/5 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Phường 8,Thành Phố Bạc Liêu,Tỉnh Bạc Liêu Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (xăng dầu)
8238 Bến Bến G5 Trung Kiên Từ km Km 0+ 500 đến km Km 0+ 649 149/30 Bờ trái ,Sông Lô Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8239 Bến Bến kho vận An Phước Từ km 21+228 đến km 21+346 118/5 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Phường 8,Thành Phố Bạc Liêu,Tỉnh Bạc Liêu Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (cát)
8240 Bến Bến Cao Lâm Từ km Km 0+ 100 đến km Km 0+ 499 399/30 Bờ trái ,Sông Lô Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8241 Cảng cấp 4 CẢNG THỦY NỘI ĐỊA HIỆP HOÀ Từ km 76+570 đến km 76+830 419/65 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Hiệp Hòa,Huyện Đức Hòa,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa cảng chuyên dùng bốc dỡ hàng hóa phục vụ nhà máy
8242 Bến Bến Tùng Ngọc Từ km Km 12 + 300 đến km Km 12 + 430 130/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Phượng Lâu,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8243 Bến Bến Thượng Long Từ km Km 12 + 510 đến km Km 12 + 610 100/30 Bờ phải ,Sông Lô Xã Phượng Lâu,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8244 Bến Khoáng Sản 2 Từ km 5.8 đến km 6.05 250/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8245 Bến Đỗ Văn Viện Từ km 4.635 đến km 4.695 60/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8246 Bến Nhất Thành Phát Từ km 3.325 đến km 3.4 75/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8247 Bến Tân Hoàng An Từ km 4.45 đến km 4.535 85/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8248 Bến Thắng Lợi Từ km 4.265 đến km 4.34 75/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8249 Bến Trần Văn Khương Từ km 4 đến km 4+20 200/18 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8250 Bến Khoáng Sản 1 Từ km 3.9 đến km 4.115 215/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.