Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8201 Bến Kho xăng dầu Tắc Vân Từ km 51+309 đến km 51+372 63/4 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Xã Tắc Vân,Thành Phố Cà Mau,Tỉnh Cà Mau Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8202 Bến Phạm Thị Hào Từ km 14.639 đến km 14.82 181/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8203 Bến Hà Phương Từ km 16+950 đến km 17+00 50/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Thắng Thủy,Huyện Vĩnh Bảo,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8204 Bến Bến Đức Trọng Từ km 17+550 đến km 17+700 150/20 Bờ trái ,Sông Đuống Xã Bồng Lai,Huyện Quế Võ,Tỉnh Bắc Ninh Bến hàng hóa xếp dỡ hàng hóa thông thường
8205 Bến Bến Việt Dũng Từ km 84 đến km 84+170 170/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8206 Bến Bến Khai Thái Từ km 122+700 đến km 122+940 240/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Khai Thái,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8207 Bến BẾN BÃI CÁT SỐ 5 Từ km 01+380 đến km 01+440 60/10 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thái Hòa,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8208 Bến Hang Son Từ km 14.4 đến km 14.8 400/7 Bờ trái ,Đá Bạch Xã Phương Nam,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8209 Cảng cấp 3 CẢNG MT GAS Từ km 20+880 đến km 21+020 140/16 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Bến Lức,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa Hàng Hóa, LPG
8210 Bến Nguyên Giáp Từ km 2+400 đến km 2+500 100/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Nguyên Giáp,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8211 Cảng cấp 3 Cảng Xếp dỡ than và Vật liệu sản xuất Xi măng Từ km 03+540 đến km 03+580 40/18 Bờ phải ,Kênh Ba Hòn Thị Trấn Kiên Lương,Huyện Kiên Lương,Tỉnh Kiên Giang Cảng chuyên dùng Hàng hóa thông thường
8212 Bến Doanh nghiệp tư nhân Vũ Khắc Trung Từ km 121+500 đến km 121+600 100/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Quang Lãng,Huyện Phú Xuyên,Thành Phố Hà Nội Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8213 Cảng cấp 3 Cảng Hải Long Từ km 73+536 đến km 73+740 204/15 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Bằng,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường, sửa chữa đóng mới phương tiện
8214 Bến Nguyên Hùng Từ km 27+250 đến km 27+500 250/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Hồng Phong,Huyện Ninh Giang,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8215 Bến Phạm Văn Sơn Từ km 14+308 đến km 14+370 62/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8216 Bến Bến Hải Hưng Từ km 84+210 đến km 84+260 50/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Ninh Giang,Huyện Hoa Lư,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8217 Bến Ông Bể Từ km 39+200 đến km 39+273 73/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa
8218 Bến Hoàng Thịnh Từ km 13.885 đến km 13.95 65/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8219 Bến BẾN HOÀI NGHĨA Từ km 00+500 đến km 00+560 60/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thái Hòa,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8220 Bến Trường Giang Từ km 32+530 đến km 32+600 70/20 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8221 Bến Bến Hùng Cường Từ km 84+500 đến km 84+630 130/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Gia Trấn,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới đóng mới, sửa chữa phương tiện
8222 Cảng cấp 3 CẢNG LONG BÌNH Từ km 32+781 đến km 33+300 519/411 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Long Bình,Quận 9,Thành Phố Hồ Chí Minh Cảng hàng hóa cảng bốc xếp hàng hóa tổng hợp và container
8223 Cảng cấp 2 Cảng Hải Nam Từ km 6.18 đến km 6.551 371/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8224 Bến BẾN VLXD HÙNG HẬU 1 Từ km 15+845 đến km 15+873 28/9 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ An,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến chuyên dùng (xếp dỡ vật liệu xây dựng)
8225 Bến Bến Bốc Xếp Đá Từ km 94+500 đến km 94+650 150/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Gia Thanh,Huyện Gia Viễn,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8226 Bến BẾN PHƯƠNG THANH Từ km 03+600 đến km 03+673,6 73.5/15 Bờ trái ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Xã Thạnh Hội,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8227 Cảng cấp 2 Cảng xuất đá vôi xi măng Yên Bình Từ km Xác định theo hệ tọa độ VN2000 đến km kinh tuyến trục 104 độ 45 300/120 Bờ phải ,Hồ Thác Bà Xã Mông Sơn,Huyện Yên Bình,Tỉnh Yên Bái Cảng chuyên dùng Chuyên dùng bốc xếp hàng hóa phục vụ nhà máy XM Yên Bình
8228 Bến Vũng Tàu - Hải Phòng Từ km 13.5 đến km 13.84 279/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8229 Bến Bến Bùi Phương Từ km 75+300 đến km 75+400 100/25 Bờ phải ,Sông Đáy Phường Đông Thành,Thành Phố Ninh Bình,Tỉnh Ninh Bình Bến chuyên dụng Xếp dỡ xăng dầu
8230 Bến Điệp Nông Từ km 45+120 đến km 45+200 80/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Điệp Nông,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8231 Bến Hải Phát Từ km 12.9 đến km 12.93 30/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8232 Bến BẾN XĂNG DẦU VẠN QUỐC Từ km 01+219 đến km 01+269 50/6 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ An,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến hàng hóa Bến xếp dỡ xăng dầu
8233 Bến BẾN HẠNH ĐƯỢC Từ km 26+251 đến km 26+322 71/25 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Uyên Hưng,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ xi măng
8234 Bến Bến ông Tuấn Từ km 33+200 đến km 33+242 42/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Giao,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8235 Bến Bến Phà Mười Từ km 33+500 đến km 33+620 120/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Thành,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới, sửa chữa phương tiện
8236 Bến Bến Hoàng Mai (Bến Hiệp cũ) Từ km 34+400 đến km 34+475 75/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Quỳnh Hoàng,Huyện Quỳnh Phụ,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8237 Bến Tùng Giang Từ km 12.595 đến km 12.65 55/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8238 Bến Bến Xanh Từ km 50+800 đến km 50+866 66/20 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Thiện,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8239 Bến BẾN THANH TUẤN Từ km 04+280 đến km 04+440 160/20 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8240 Bến Đào Quang Huy (Nhân Hòa) Từ km 12.328 đến km 12.4 72/25 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8241 Bến Bến Duyên Hồng Từ km 62+500 đến km 62+650 150/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh An,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Bến chuyên dụng Kinh doanh dầu diezel
8242 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Hà Nội Từ km 74 đến km 75 + 700 1400/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Phường Thanh Lương,Quận Hai Bà Trưng,Thành Phố Hà Nội Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8243 Bến Xi măng Bạch Đằng Từ km 10.7 đến km 11.15 450/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8244 Bến BẾN ĐỒNG TÂM Từ km 03+510 đến km 03+596 86/12 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8245 Bến Hoàng Thịnh Từ km 10.3 đến km 10.349 49/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8246 Bến Bến Thường Xuyên Từ km Km 13 + 500 đến km Km 13 + 700 200/30 Bờ phải ,Sông Lô Xã Hùng Lô,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8247 Bến Quý Cao Từ km 0+450 đến km 0+500 50/15 Bờ trái ,Sông Luộc Xã Nguyên Giáp,Huyện Tứ Kỳ,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8248 Bến BẾN TUẤN AN PHÚ Từ km 03+478 đến km 03+635 157/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Khánh Bình,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ xi măng, Clinke, vật liệu xây dựng
8249 Bến Phạm Thị Nhâm Từ km 10+200 đến km 10+350 150/10 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8250 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Khánh An Từ km 63+500 đến km 63+910 410/10 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh An,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường


COPYRIGHT © 2015 TỔ CNTT - CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - HỖ TRỢ: MR.HÙNG - 0916.845.345

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.