Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8301 Bến Hòa Tiến Từ km 53+323 đến km 53+350 27/15 Bờ phải ,Sông Luộc Xã Hòa Tiến,Huyện Hưng Hà,Tỉnh Thái Bình Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8302 Bến Nguyễn Văn An Từ km 12.687 đến km 12.807 120/25 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8303 Bến BẾN NGỌC THÀNH 1 Từ km 01+160 đến km 01+310.3 150.3/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng, Than đá
8304 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Hòa Khánh Từ km 64+00 đến km 64+200 200/15 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng chuyên dùng Đóng mới, sửa chữa phương tiện và bốc xếp hàng hóa
8305 Bến BẾN THỦ ĐỨC 1 Từ km 00+575 đến km 00+625 50/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng, Cấu kiện BTCT
8306 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa đạm Ninh Bình Từ km 69+990 đến km 70+340 350/12 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa bốc xếp hàng hóa thông thường
8307 Bến BẾN XĂNG DẦU CHÍN BIẾT Từ km 07+666 đến km 07+684 18/4 Bờ trái ,Kênh 4 bis Xã Mỹ Hòa,Huyện Tháp Mười,Tỉnh Đồng Tháp Bến chuyên dụng Bến xếp dỡ xăng dầu
8308 Cảng cấp 3 CẢNG KHO XĂNG DẦU VÀ LPG TÂY NINH Từ km 135+680 đến km 135+740 60/15 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Xã Long Thành Nam,Huyện Hòa Thành,Tỉnh Tây Ninh Cảng chuyên dùng cảng chuyên dùng xuất nhập xăng dầu
8309 Bến BẾN NGUYỄN HƯNG Từ km 00+400 đến km 00+476 36/15 Bờ phải ,Sông Đồng Nai ( bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Đằng, cù lao Rùa ) Phường Thạnh Phước,Thị Xã Tân Uyên,Tỉnh Bình Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8310 Cảng cấp 1 CẢNG CẨM NGUYÊN Từ km 20+150 đến km 20+435 120/20 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Bến Lức,Huyện Bến Lức,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa bốc dỡ thép
8311 Cảng cấp 3 Cảng Thủy nội địa Hà Hùng Anh Từ km 09+985 đến km 10+072 86/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường, sữa chữa PTT
8312 Cảng cấp 1 Cảng Trường Nguyên Từ km 13.138 đến km 13.328 190/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8313 Bến Đức Thái 02 Từ km 13.115 đến km 13.145 30/30 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8314 Bến Nguyễn Thị Hương Từ km 13.6 đến km 13.63 30/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Minh,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8315 Bến Bến Hoành Dung Từ km Km 0 + 705 đến km Km 0+ 914 209/30 Bờ phải ,Sông Lô Phường Bến Gót,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8316 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Long Sơn Từ km 65+500 đến km 66+119 619/42 Bờ phải ,Sông Đáy Xã Khánh Phú,Huyện Yên Khánh,Tỉnh Ninh Bình Cảng hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8317 Bến Bến Bình Sơn Từ km Km 0+ 064 đến km Km 0+ 464 400/25 Bờ phải ,Sông Lô Phường Bến Gót,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8318 Bến Chi nhánh Công ty cổ phần dầu khí Mê Kông Từ km 21+680 đến km 21+720 40/5 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Phường 8,Thành Phố Bạc Liêu,Tỉnh Bạc Liêu Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (xăng dầu)
8319 Bến Bến G5 Trung Kiên Từ km Km 0+ 500 đến km Km 0+ 649 149/30 Bờ trái ,Sông Lô Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8320 Bến Bến kho vận An Phước Từ km 21+228 đến km 21+346 118/5 Bờ phải ,Kênh Bạc Liêu Cà Mau Phường 8,Thành Phố Bạc Liêu,Tỉnh Bạc Liêu Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (cát)
8321 Bến Bến Cao Lâm Từ km Km 0+ 100 đến km Km 0+ 499 399/30 Bờ trái ,Sông Lô Phường Bạch Hạc,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8322 Cảng cấp 4 CẢNG THỦY NỘI ĐỊA HIỆP HOÀ Từ km 76+570 đến km 76+830 419/65 Bờ trái ,Sông Vàm Cỏ Đông Thị Trấn Hiệp Hòa,Huyện Đức Hòa,Tỉnh Long An Cảng hàng hóa cảng chuyên dùng bốc dỡ hàng hóa phục vụ nhà máy
8323 Bến Bến Tùng Ngọc Từ km Km 12 + 300 đến km Km 12 + 430 130/20 Bờ phải ,Sông Lô Xã Phượng Lâu,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8324 Bến Bến Thượng Long Từ km Km 12 + 510 đến km Km 12 + 610 100/30 Bờ phải ,Sông Lô Xã Phượng Lâu,Thành Phố Việt Trì,Tỉnh Phú Thọ Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8325 Bến Khoáng Sản 2 Từ km 5.8 đến km 6.05 250/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8326 Bến Đỗ Văn Viện Từ km 4.635 đến km 4.695 60/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8327 Bến Nhất Thành Phát Từ km 3.325 đến km 3.4 75/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8328 Bến Tân Hoàng An Từ km 4.45 đến km 4.535 85/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8329 Bến Thắng Lợi Từ km 4.265 đến km 4.34 75/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8330 Bến Trần Văn Khương Từ km 4 đến km 4+20 200/18 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8331 Bến Khoáng Sản 1 Từ km 3.9 đến km 4.115 215/7 Bờ trái ,Phi Liệt Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8332 Bến Nguyễn Văn Phan Từ km 3.603 đến km 3.7 97/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8333 Bến VLXD 9 Từ km 2+380 đến km 2+430 50/10 Bờ phải ,Phi Liệt Xã Lại Xuân,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ vật liệu xây dựng
8334 Cảng cấp 1 Minh Đức Từ km 0.85 đến km 0.939 89/20 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8335 Bến Đức Mạnh Từ km 0.772 đến km 0.85 78/7 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8336 Cảng cấp 2 Hà Hải Từ km 0.515 đến km 0.647 132/10 Bờ phải ,Kinh Thầy Thị Trấn Kinh Môn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường, đóng mới sửa chữa PT
8337 Bến HD 1244 Từ km 0.48 đến km 0.5 20/20 Bờ phải ,Kinh Thầy ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Bến chuyên dụng Nơi neo đậu phương tiện
8338 Cảng cấp 2 Sơn Thái Từ km 0.17 đến km 0.4 230/12 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp An,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8339 Bến Cty TNHH liên doanh ANTRACO Từ km 10 + 500 đến km 10 + 940 440/6 Bờ phải ,Kênh Tám Ngàn Xã Châu Lăng,Huyện Tri Tôn,Tỉnh An Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (VLXD)
8340 Bến NM gạch ngói Tunnel AG (CN Cty TNHH MTV xây lắp AG) Từ km 05 + 318 đến km 05 + 697 378/4 Bờ trái ,Kênh Tám Ngàn Thị Trấn Tri Tôn,Huyện Tri Tôn,Tỉnh An Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (gạch)
8341 Bến Bến ông Đoán Từ km 2+020 đến km 2+059 39/10 Bờ phải ,Kênh Quần Liêu Xã Nghĩa Sơn,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8342 Bến Bến ông Đóa Từ km 2+460 đến km 2+516 56/10 Bờ phải ,Kênh Quần Liêu Xã Nghĩa Sơn,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8343 Bến Bến ông Bình Từ km 2+516 đến km 2+556 40/10 Bờ phải ,Kênh Quần Liêu Xã Nghĩa Sơn,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8344 Bến Bến ông Pháp Từ km 2+150 đến km 2+190 40/10 Bờ phải ,Kênh Quần Liêu Xã Nghĩa Sơn,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8345 Bến Bến ông Trung Từ km 2+650 đến km 2+675 25/10 Bờ phải ,Kênh Quần Liêu Xã Nghĩa Sơn,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8346 Bến Cửa hàng xăng dầu số 61 (Chi nhánh Cty CP dầu khí Mê Kông tại An Giang) Từ km 03+ 784 đến km 03+ 827 43/6 Bờ trái ,Kênh Tám Ngàn Thị Trấn Tri Tôn,Huyện Tri Tôn,Tỉnh An Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (xăng dầu)
8347 Bến Bến Ý Yên Từ km 88 đến km 88+80 80/15 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Phú,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8348 Cảng cấp 3 Cảng Yên Quang Từ km 75+300 đến km 75+789 489/20 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Quang,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Cảng sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hoá thông thường
8349 Bến Bến Yên Bằng 6 Từ km 75+250 đến km 75+280 30/20 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Bằng,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8350 Bến Bến ông Thành Từ km 74+800 đến km 74+840 40/15 Bờ trái ,Sông Đáy Xã Yên Bằng,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


COPYRIGHT © 2015 TỔ CNTT - CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - HỖ TRỢ: MR.HÙNG - 0916.845.345

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.