Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8451 Bến Bến Quyết Thắng Từ km 19+750 đến km 20+50 750/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8452 Bến Bến Trường Nhất Từ km 19+470 đến km 19+550 80/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8453 Bến Bến Huyền Trang Từ km 18+600 đến km 18+800 200/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Thị Trấn Nam Giang,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8454 Bến Bến Ông Triệu Từ km 6+850 đến km 6+910 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8455 Bến Cẩm Đông (Xăng dầu B12) Từ km 0 đến km 0+060 60/50 Bờ phải ,Vịnh Bái Tử Long Phường Cẩm Trung,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
8456 Cảng cấp 4 Công ty cổ phần mía đường Sóc Trăng Từ km 13+430 đến km 13+570 140/18 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 8,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Hàng hóa thông thường
8457 Cảng cấp 3 Cảng Thành Công III Từ km 1+100 đến km 1+234 134/20 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8458 Cảng cấp 3 Cảng Phú Tân Từ km 3+540 đến km 3+740 200/15 Bờ trái ,Kinh Thầy Xã Duy Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8459 Cảng cấp 2 Cảng Vũ Anh Đức Từ km 4+3514 đến km 4.5 149/15 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Phạm Mệnh,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8460 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Gia Đức Từ km 5+700 đến km 6+180 480/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Tiếp nhận PTTNĐ. tàu biển Việt Nam có mớn nước không quá 5m. Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8461 Cảng cấp 3 Cảng TNĐ Liên hiệp Khoa học Công nghệ Tài nguyên khoáng sản, môi trường và năng lượng Từ km 4+000 đến km 4+240 240/30 Bờ trái ,Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8462 Cảng cấp 3 An Hòa Từ km 0+700 đến km 0+785 85/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8463 Bến Bến Đức Tuyển Từ km 10+800 đến km 10+850 50/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8464 Bến Bến Liên Việt Từ km 10+50 đến km 10+170 120/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8465 Bến DNTN Cẩm Linh Từ km 7+780 đến km 7+823 43/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực, thực phẩm)
8466 Bến Bến Vân Cầu Từ km 9+500 đến km 9+560 60/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8467 Bến DNTN Ngọc Bích Từ km 7+230 đến km 7+254.8 24.8/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (Lương thực)
8468 Cảng cấp 2 Cảng Phúc Sơn Từ km 0 đến km 0.501 501/30 Bờ trái ,Kinh Thầy Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8469 Bến Bến đóng tầu sông Đào Từ km 8+500 đến km 8+850 350/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8470 Bến Bến Chiến Ngọc Từ km 8+390 đến km 8+480 90/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8471 Cảng cấp 4 Cảng Xăng dầu Tân Thạnh Từ km 14+353 đến km 14+398 45/12 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 6,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8472 Cảng cấp 2 Cảng Hoà Phát Từ km 1.36 đến km 2.895 1535/56.4 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8473 Bến Bến Nhung Chiến Từ km 8+260 đến km 8+350 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8474 Bến Bến Vinh Quang Từ km 8 đến km 8+100 100/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8475 Bến Trạm xăng dầu Ô Môn Từ km 7+285 đến km 7+317 32/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8476 Cảng cấp 1 Cảng Xi măng Vicem Hoàng Thạch Từ km 14 đến km 14+200 200/25 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8477 Cảng cấp 3 Cảng Bốc xếp hàng hóa An Giang Từ km 194+141 đến km 194+200 59/54 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Vĩnh Thạnh Trung,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8478 Bến Bến Ông Cường Từ km 7+380 đến km 7+430 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa An,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8479 Cảng cấp 3 Cảng Nghĩa An Từ km 6+952 đến km 7+14 188/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Tế Xương,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8480 Bến Bến Nam Vân Từ km 6+850 đến km 6+952 102/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Vân,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8481 Cảng cấp 3 Cảng dầu khí Từ km 7+380 đến km 7+505 125/50 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Cảng chuyên dùng Kinh doanh xăng dầu
8482 Bến Bến Nam Thành Từ km 7+340 đến km 7+380 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8483 Cảng cấp 3 Cảng Vụ Hát Tường Từ km 36.3 đến km 36.8 500/30 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Tam Kỳ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8484 Bến Bến đóng tầu Nam Hà Từ km 6+945 đến km 7+330 385/21 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8485 Bến Bến Ngọc Lê Từ km 6+720 đến km 6+945 225/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8486 Cảng cấp 2 Cảng Hồng Hà Từ km 8.094 đến km 8.5 406/40 Bờ phải ,Kinh Môn Xã Lê Thiện,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8487 Bến Bến Trung Hải Từ km 6+525 đến km 6+650 125/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8488 Cảng cấp 3 Cảng Bình Long Từ km 188+200 đến km 188+357 157/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Bình Long,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8489 Cảng cấp 2 Cảng Tuấn Long Từ km 1.364 đến km 1.5 136/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8490 Bến Bến Xăng dầu Hà Nam Ninh Từ km 6+130 đến km 6+223 93/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Năng Tĩnh,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến chuyên dụng Nhập xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu
8491 Cảng cấp 4 Cảng thủy nội địa chuyên dùng Bêtông ly tâm An Giang Từ km 155+380 đến km 155+565 185/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Mỹ Thới,Thành Phố Long Xuyên,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8492 Cảng cấp 3 Cảng Nam Định Từ km 5+800 đến km 6+130 330/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Ngô Quyền,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8493 Bến Bến Mùa Xuân Từ km 4 đến km 4+60 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc dỡ hàng hóa thông thường
8494 Bến Bến Đa Phúc Từ km 4+600 đến km 4+770 170/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8495 Cảng cấp 2 Hành khách Châu Đốc Từ km 216+244 đến km 216+356 112/45 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Châu Phú B,Thành Phố Châu Đốc,Tỉnh An Giang Cảng hành khách Đón trả hành khách
8496 Bến Bến Thu Nhâm Từ km 53 + 000 đến km 53 + 100 100/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8497 Bến Bến Thắng Lá Từ km 5 đến km 5+150 150/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hành hóa thông thường
8498 Bến Bến Hải Đăng Từ km 5+710 đến km 5+750 40/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8499 Bến Bến Đô Thị Từ km 4+400 đến km 4+500 100/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Quang Trung,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8500 Bến Bến Dung quang Từ km 5+700 đến km 5+815 115/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


Bản quyền thuộc công ty STC - Đơn vị phối hợp phát triển Công ty cổ phần SoftNet

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy ổn định trên trình duyệt Chrome, Firefox.