Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8451 Bến Bến bà Tám Từ km 23 + 100 đến km 23 + 160 60/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8452 Bến Bến Bà Tơ Từ km 47 đến km 47+080 80/10 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Việt Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8453 Bến Cụm bến Lục Liễu Từ km 51 + 000 đến km 51 + 050 50/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8454 Bến Bến Vượng Cường Từ km 23 + 850 đến km 23 + 900 50/20 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8455 Bến Cụm bến Duy Tân Từ km 46+900 đến km 46+994 94/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8456 Bến Bến Ông Chấn Từ km 21+350 đến km 21+380 30/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8457 Bến Bến Trí Đức Từ km 12 + 800 đến km 12 + 974 174/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Vũ Xá,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8458 Bến Bến bà Xoan Từ km 60 + 600 đến km 60 + 650 50/10 Bờ phải ,Sông Thương Xã Bố Hạ,Huyện Yên Thế,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8459 Bến Bến Đồng Sơn Từ km 31 + 000 đến km 31 + 140 140/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8460 Bến Bến An Phát Vượng Từ km 49+184 đến km 49+284 100/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8461 Bến Bến Thọ Vinh Từ km 21 + 140 đến km 21 + 210 70/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Trung chuyển gỗ trụ mỏ và xếp dỡ VLXD
8462 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Phân đạm và hóa chất HB Từ km 40 + 000 đến km 41 + 000 1000/25 Bờ trái ,Sông Thương Phường Thọ Xương,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng chuyên dùng Tiếp nhận nguyên liệu và trung chuyển Urê
8463 Bến Bến Nguyễn Phúc Từ km 51+500 đến km 51+750 250/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ngọc,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8464 Cảng cấp 2 Cảng Năng lượng Hòa Phát Từ km 2+895 đến km 3+345 450/30 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8465 Cảng cấp 2 Cảng Chinfon Từ km 1+500 đến km 1+800 300/50 Bờ phải ,Đá Bạch Thị Trấn Minh Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8466 Bến Bến Long Hải Từ km 49+105 đến km 49+184 79/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8467 Bến Bến Đại Nguyên Dương Từ km 49+284 đến km 49+416 132/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8468 Cảng cấp 2 Cảng xi măng Hải Phòng Từ km 20+080 đến km 20+200 120/50 Bờ phải ,Đá Bạch Thị Trấn Minh Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8469 Bến Bến Công Lý Từ km 48 đến km 48+80 80/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8470 Cảng cấp 3 Cảng Hoàng Vinh Từ km 48+200 đến km 48+400 200/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Cảng sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy và bốc xếp vật liệu xây dựng


Bản quyền thuộc công ty STC - Đơn vị phối hợp phát triển Công ty cổ phần SoftNet

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy ổn định trên trình duyệt Chrome, Firefox.