Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8501 Bến Bến ông Lượng Từ km 29+920 đến km 29+960 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Yên Lộc,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8502 Bến Bến ông Trung Từ km 29+850 đến km 29+900 50/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Yên Lộc,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8503 Bến Bến Yên Lộc 02 Từ km 29+600 đến km 29+715 115/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Yên Lộc,Huyện Ý Yên,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8504 Bến Trường Sơn Từ km 26+896 đến km 27 104/15 Bờ phải ,Lạch Tray Thị Trấn Trường Sơn,Huyện An Lão,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8505 Bến Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kỷ An Từ km 210+001 đến km 210+052 51/30 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Vĩnh Mỹ,Thành Phố Châu Đốc,Tỉnh An Giang Bến hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa thông thường (VLXD)
8506 Bến Nhà máy CB gạo XK Ô Môn Từ km 11+900 đến km 11+942 42/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Tân Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực)
8507 Bến Bến Huy Linh Từ km 28+510 đến km 28+600 90/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8508 Bến Bến ông Doanh Từ km 28+720 đến km 28+800 80/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Tân,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8509 Bến Nam Cường Từ km 7+800 đến km 7+900 100/20 Bờ phải ,Kinh Môn Xã Đại Bản,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8510 Bến DNTN Ngân Thạnh Từ km 10+188 đến km 10+213 25/5 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Xã Tân Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8511 Bến Bến ông Định Từ km 26+350 đến km 26+380 30/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8512 Bến DNTN VLXD Hưng Phát Từ km 9+453 đến km 9+497.5 44.5/5 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8513 Bến An Phú Đông Từ km 31+600 đến km 31+693 93/10 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Lê Lợi,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8514 Bến Doanh nghiệp tư nhân Phú Thơ Từ km 121+953 đến km 122+050 97/30 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8515 Bến Bến ông Trãi Từ km 26+250 đến km 26+290 40/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8516 Bến Bến Nghĩa Thịnh 2 Từ km 26+200 đến km 26+250 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8517 Bến Bến Liên Chi Phương Từ km 26 đến km 26+090 90/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8518 Bến Cơ sở CBLT Quân Đoàn 4 Từ km 8+903 đến km 8+934.5 31.5/8 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực)
8519 Bến Bến Quyết Thắng Từ km 19+750 đến km 20+50 750/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8520 Bến Bến Trường Nhất Từ km 19+470 đến km 19+550 80/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8521 Bến Bến Huyền Trang Từ km 18+600 đến km 18+800 200/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Thị Trấn Nam Giang,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8522 Bến Bến Ông Triệu Từ km 6+850 đến km 6+910 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8523 Bến Cẩm Đông (Xăng dầu B12) Từ km 0 đến km 0+060 60/50 Bờ phải ,Vịnh Bái Tử Long Phường Cẩm Trung,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
8524 Cảng cấp 4 Công ty cổ phần mía đường Sóc Trăng Từ km 13+430 đến km 13+570 140/18 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 8,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Hàng hóa thông thường
8525 Cảng cấp 3 Cảng Thành Công III Từ km 1+100 đến km 1+234 134/20 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8526 Cảng cấp 3 Cảng Phú Tân Từ km 3+540 đến km 3+740 200/15 Bờ trái ,Kinh Thầy Xã Duy Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8527 Cảng cấp 2 Cảng Vũ Anh Đức Từ km 4+3514 đến km 4.5 149/15 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Phạm Mệnh,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8528 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Gia Đức Từ km 5+700 đến km 6+180 480/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Tiếp nhận PTTNĐ. tàu biển Việt Nam có mớn nước không quá 5m. Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8529 Cảng cấp 3 Cảng TNĐ Liên hiệp Khoa học Công nghệ Tài nguyên khoáng sản, môi trường và năng lượng Từ km 4+000 đến km 4+240 240/30 Bờ trái ,Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8530 Cảng cấp 3 An Hòa Từ km 0+700 đến km 0+785 85/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8531 Bến Bến Đức Tuyển Từ km 10+800 đến km 10+850 50/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8532 Bến Bến Liên Việt Từ km 10+50 đến km 10+170 120/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8533 Bến DNTN Cẩm Linh Từ km 7+780 đến km 7+823 43/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực, thực phẩm)
8534 Bến Bến Vân Cầu Từ km 9+500 đến km 9+560 60/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8535 Bến DNTN Ngọc Bích Từ km 7+230 đến km 7+254.8 24.8/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (Lương thực)
8536 Cảng cấp 2 Cảng Phúc Sơn Từ km 0 đến km 0.501 501/30 Bờ trái ,Kinh Thầy Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8537 Bến Bến đóng tầu sông Đào Từ km 8+500 đến km 8+850 350/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8538 Bến Bến Chiến Ngọc Từ km 8+390 đến km 8+480 90/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8539 Cảng cấp 4 Cảng Xăng dầu Tân Thạnh Từ km 14+353 đến km 14+398 45/12 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 6,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8540 Cảng cấp 2 Cảng Hoà Phát Từ km 1.36 đến km 2.895 1535/56.4 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8541 Bến Bến Nhung Chiến Từ km 8+260 đến km 8+350 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8542 Bến Bến Vinh Quang Từ km 8 đến km 8+100 100/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8543 Bến Trạm xăng dầu Ô Môn Từ km 7+285 đến km 7+317 32/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8544 Cảng cấp 1 Cảng Xi măng Vicem Hoàng Thạch Từ km 14 đến km 14+200 200/25 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8545 Cảng cấp 3 Cảng Bốc xếp hàng hóa An Giang Từ km 194+141 đến km 194+200 59/54 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Vĩnh Thạnh Trung,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8546 Bến Bến Ông Cường Từ km 7+380 đến km 7+430 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa An,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8547 Cảng cấp 3 Cảng Nghĩa An Từ km 6+952 đến km 7+14 188/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Tế Xương,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8548 Bến Bến Nam Vân Từ km 6+850 đến km 6+952 102/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Vân,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8549 Cảng cấp 3 Cảng dầu khí Từ km 7+380 đến km 7+505 125/50 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Cảng chuyên dùng Kinh doanh xăng dầu
8550 Bến Bến Nam Thành Từ km 7+340 đến km 7+380 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.