Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8501 Cảng cấp 2 Cảng Vũ Anh Đức Từ km 4+3514 đến km 4.5 149/15 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Phạm Mệnh,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8502 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Gia Đức Từ km 5+700 đến km 6+180 480/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Tiếp nhận PTTNĐ. tàu biển Việt Nam có mớn nước không quá 5m. Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8503 Cảng cấp 3 Cảng TNĐ Liên hiệp Khoa học Công nghệ Tài nguyên khoáng sản, môi trường và năng lượng Từ km 4+000 đến km 4+240 240/30 Bờ trái ,Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8504 Cảng cấp 3 An Hòa Từ km 0+700 đến km 0+785 85/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8505 Bến Bến Đức Tuyển Từ km 10+800 đến km 10+850 50/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8506 Bến Bến Liên Việt Từ km 10+50 đến km 10+170 120/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8507 Bến DNTN Cẩm Linh Từ km 7+780 đến km 7+823 43/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực, thực phẩm)
8508 Bến Bến Vân Cầu Từ km 9+500 đến km 9+560 60/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8509 Bến DNTN Ngọc Bích Từ km 7+230 đến km 7+254.8 24.8/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (Lương thực)
8510 Cảng cấp 2 Cảng Phúc Sơn Từ km 0 đến km 0.501 501/30 Bờ trái ,Kinh Thầy Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8511 Bến Bến đóng tầu sông Đào Từ km 8+500 đến km 8+850 350/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8512 Bến Bến Chiến Ngọc Từ km 8+390 đến km 8+480 90/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8513 Cảng cấp 4 Cảng Xăng dầu Tân Thạnh Từ km 14+353 đến km 14+398 45/12 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 6,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8514 Cảng cấp 2 Cảng Hoà Phát Từ km 1.36 đến km 2.895 1535/56.4 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8515 Bến Bến Nhung Chiến Từ km 8+260 đến km 8+350 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8516 Bến Bến Vinh Quang Từ km 8 đến km 8+100 100/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8517 Bến Trạm xăng dầu Ô Môn Từ km 7+285 đến km 7+317 32/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8518 Cảng cấp 1 Cảng Xi măng Vicem Hoàng Thạch Từ km 14 đến km 14+200 200/25 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8519 Cảng cấp 3 Cảng Bốc xếp hàng hóa An Giang Từ km 194+141 đến km 194+200 59/54 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Vĩnh Thạnh Trung,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8520 Bến Bến Ông Cường Từ km 7+380 đến km 7+430 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa An,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8521 Cảng cấp 3 Cảng Nghĩa An Từ km 6+952 đến km 7+14 188/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Tế Xương,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8522 Bến Bến Nam Vân Từ km 6+850 đến km 6+952 102/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Vân,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8523 Cảng cấp 3 Cảng dầu khí Từ km 7+380 đến km 7+505 125/50 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Cảng chuyên dùng Kinh doanh xăng dầu
8524 Bến Bến Nam Thành Từ km 7+340 đến km 7+380 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8525 Cảng cấp 3 Cảng Vụ Hát Tường Từ km 36.3 đến km 36.8 500/30 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Tam Kỳ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8526 Bến Bến đóng tầu Nam Hà Từ km 6+945 đến km 7+330 385/21 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8527 Bến Bến Ngọc Lê Từ km 6+720 đến km 6+945 225/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8528 Cảng cấp 2 Cảng Hồng Hà Từ km 8.094 đến km 8.5 406/40 Bờ phải ,Kinh Môn Xã Lê Thiện,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8529 Bến Bến Trung Hải Từ km 6+525 đến km 6+650 125/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8530 Cảng cấp 3 Cảng Bình Long Từ km 188+200 đến km 188+357 157/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Bình Long,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8531 Cảng cấp 2 Cảng Tuấn Long Từ km 1.364 đến km 1.5 136/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8532 Bến Bến Xăng dầu Hà Nam Ninh Từ km 6+130 đến km 6+223 93/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Năng Tĩnh,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến chuyên dụng Nhập xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu
8533 Cảng cấp 4 Cảng thủy nội địa chuyên dùng Bêtông ly tâm An Giang Từ km 155+380 đến km 155+565 185/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Mỹ Thới,Thành Phố Long Xuyên,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8534 Cảng cấp 3 Cảng Nam Định Từ km 5+800 đến km 6+130 330/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Ngô Quyền,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8535 Bến Bến Mùa Xuân Từ km 4 đến km 4+60 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc dỡ hàng hóa thông thường
8536 Bến Bến Đa Phúc Từ km 4+600 đến km 4+770 170/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8537 Cảng cấp 2 Hành khách Châu Đốc Từ km 216+244 đến km 216+356 112/45 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Châu Phú B,Thành Phố Châu Đốc,Tỉnh An Giang Cảng hành khách Đón trả hành khách
8538 Bến Bến Thu Nhâm Từ km 53 + 000 đến km 53 + 100 100/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8539 Bến Bến Thắng Lá Từ km 5 đến km 5+150 150/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hành hóa thông thường
8540 Bến Bến Hải Đăng Từ km 5+710 đến km 5+750 40/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8541 Bến Bến Đô Thị Từ km 4+400 đến km 4+500 100/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Quang Trung,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8542 Bến Bến Dung quang Từ km 5+700 đến km 5+815 115/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8543 Bến Bến Nhất Thanh Từ km 4+200 đến km 4+310 110/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Phong,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8544 Bến Bến Hà Thành 2 Từ km 2+600 đến km 2+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8545 Bến Bến Tuấn Sinh Từ km 2+528 đến km 2+600 72/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu chất đốt
8546 Bến Bến COMA 19 Từ km 2+300 đến km 2+440 140/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8547 Bến Bến hợp tác xã Mùa Xuân Từ km 2+20 đến km 2+80 600/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8548 Bến Bến Trường Lưu Từ km 1+935 đến km 2+10 165/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa bốc xếp vật liệu xây dựng
8549 Bến Bến Hà Thành 1 Từ km 1+900 đến km 1+950 50/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8550 Bến Bến Thành Nam Từ km 1+600 đến km 1+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường


Bản quyền thuộc công ty STC - Đơn vị phối hợp phát triển Công ty cổ phần SoftNet

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy ổn định trên trình duyệt Chrome, Firefox.