Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8551 Bến DNTN Cẩm Linh Từ km 7+780 đến km 7+823 43/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực, thực phẩm)
8552 Bến Bến Vân Cầu Từ km 9+500 đến km 9+560 60/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8553 Bến DNTN Ngọc Bích Từ km 7+230 đến km 7+254.8 24.8/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (Lương thực)
8554 Cảng cấp 2 Cảng Phúc Sơn Từ km 0 đến km 0.501 501/30 Bờ trái ,Kinh Thầy Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8555 Bến Bến đóng tầu sông Đào Từ km 8+500 đến km 8+850 350/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8556 Bến Bến Chiến Ngọc Từ km 8+390 đến km 8+480 90/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8557 Cảng cấp 4 Cảng Xăng dầu Tân Thạnh Từ km 14+353 đến km 14+398 45/12 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 6,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8558 Cảng cấp 2 Cảng Hoà Phát Từ km 1.36 đến km 2.895 1535/56.4 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8559 Bến Bến Nhung Chiến Từ km 8+260 đến km 8+350 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8560 Bến Bến Vinh Quang Từ km 8 đến km 8+100 100/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8561 Bến Trạm xăng dầu Ô Môn Từ km 7+285 đến km 7+317 32/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8562 Cảng cấp 1 Cảng Xi măng Vicem Hoàng Thạch Từ km 14 đến km 14+200 200/25 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8563 Cảng cấp 3 Cảng Bốc xếp hàng hóa An Giang Từ km 194+141 đến km 194+200 59/54 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Vĩnh Thạnh Trung,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8564 Bến Bến Ông Cường Từ km 7+380 đến km 7+430 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa An,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8565 Cảng cấp 3 Cảng Nghĩa An Từ km 6+952 đến km 7+14 188/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Tế Xương,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8566 Bến Bến Nam Vân Từ km 6+850 đến km 6+952 102/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Vân,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8567 Cảng cấp 3 Cảng dầu khí Từ km 7+380 đến km 7+505 125/50 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Cảng chuyên dùng Kinh doanh xăng dầu
8568 Bến Bến Nam Thành Từ km 7+340 đến km 7+380 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8569 Cảng cấp 3 Cảng Vụ Hát Tường Từ km 36.3 đến km 36.8 500/30 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Tam Kỳ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8570 Bến Bến đóng tầu Nam Hà Từ km 6+945 đến km 7+330 385/21 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8571 Bến Bến Ngọc Lê Từ km 6+720 đến km 6+945 225/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8572 Cảng cấp 2 Cảng Hồng Hà Từ km 8.094 đến km 8.5 406/40 Bờ phải ,Kinh Môn Xã Lê Thiện,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8573 Bến Bến Trung Hải Từ km 6+525 đến km 6+650 125/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8574 Cảng cấp 3 Cảng Bình Long Từ km 188+200 đến km 188+357 157/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Bình Long,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8575 Cảng cấp 2 Cảng Tuấn Long Từ km 1.364 đến km 1.5 136/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8576 Bến Bến Xăng dầu Hà Nam Ninh Từ km 6+130 đến km 6+223 93/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Năng Tĩnh,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến chuyên dụng Nhập xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu
8577 Cảng cấp 4 Cảng thủy nội địa chuyên dùng Bêtông ly tâm An Giang Từ km 155+380 đến km 155+565 185/50 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Mỹ Thới,Thành Phố Long Xuyên,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8578 Cảng cấp 3 Cảng Nam Định Từ km 5+800 đến km 6+130 330/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Ngô Quyền,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8579 Bến Bến Mùa Xuân Từ km 4 đến km 4+60 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc dỡ hàng hóa thông thường
8580 Bến Bến Đa Phúc Từ km 4+600 đến km 4+770 170/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8581 Cảng cấp 2 Hành khách Châu Đốc Từ km 216+244 đến km 216+356 112/45 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Châu Phú B,Thành Phố Châu Đốc,Tỉnh An Giang Cảng hành khách Đón trả hành khách
8582 Bến Bến Thu Nhâm Từ km 53 + 000 đến km 53 + 100 100/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8583 Bến Bến Thắng Lá Từ km 5 đến km 5+150 150/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hành hóa thông thường
8584 Bến Bến Hải Đăng Từ km 5+710 đến km 5+750 40/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Cửa Nam,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8585 Bến Bến Đô Thị Từ km 4+400 đến km 4+500 100/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Quang Trung,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8586 Bến Bến Dung quang Từ km 5+700 đến km 5+815 115/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8587 Bến Bến Nhất Thanh Từ km 4+200 đến km 4+310 110/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Phong,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8588 Bến Bến Hà Thành 2 Từ km 2+600 đến km 2+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8589 Bến Bến Tuấn Sinh Từ km 2+528 đến km 2+600 72/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu chất đốt
8590 Bến Bến COMA 19 Từ km 2+300 đến km 2+440 140/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8591 Bến Bến hợp tác xã Mùa Xuân Từ km 2+20 đến km 2+80 600/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8592 Bến Bến Trường Lưu Từ km 1+935 đến km 2+10 165/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa bốc xếp vật liệu xây dựng
8593 Bến Bến Hà Thành 1 Từ km 1+900 đến km 1+950 50/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8594 Bến Bến Thành Nam Từ km 1+600 đến km 1+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8595 Bến Bến Nam Ninh Từ km 52+650 đến km 52+750 100/50 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Nam Thanh,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8596 Bến Bến Thiên Trần Vũ Từ km 82+150 đến km 82+650 500/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mỹ Trung,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến chuyên dụng Xếp dỡ hàng hóa thông thường, làm gạch tuylen
8597 Bến Ông Thủy Từ km 43+600 đến km 43+684 84/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Thượng,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8598 Bến Bến Hùng Hải Từ km 31+50 đến km 31+200 300/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8599 Bến Bến Phúc Anh Từ km 30+200 đến km 30+435 235/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8600 Bến Kho cảng xăng dầu Đa Phúc Từ km 3+800 đến km 3+880 80/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Trung chuyển xăng dầu


COPYRIGHT © 2015 TỔ CNTT - CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - HỖ TRỢ: MR.HÙNG - 0916.845.345

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.