Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8551 Bến Bến Đô Thị Từ km 4+400 đến km 4+500 100/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Quang Trung,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8552 Bến Bến Dung quang Từ km 5+700 đến km 5+815 115/15 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8553 Bến Bến Nhất Thanh Từ km 4+200 đến km 4+310 110/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Phong,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8554 Bến Bến Hà Thành 2 Từ km 2+600 đến km 2+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8555 Bến Bến Tuấn Sinh Từ km 2+528 đến km 2+600 72/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp vật liệu chất đốt
8556 Bến Bến COMA 19 Từ km 2+300 đến km 2+440 140/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8557 Bến Bến hợp tác xã Mùa Xuân Từ km 2+20 đến km 2+80 600/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8558 Bến Bến Trường Lưu Từ km 1+935 đến km 2+10 165/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa bốc xếp vật liệu xây dựng
8559 Bến Bến Hà Thành 1 Từ km 1+900 đến km 1+950 50/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Lộc Hạ,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8560 Bến Bến Thành Nam Từ km 1+600 đến km 1+700 100/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Mỹ Tân,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8561 Bến Bến Nam Ninh Từ km 52+650 đến km 52+750 100/50 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Nam Thanh,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8562 Bến Bến Thiên Trần Vũ Từ km 82+150 đến km 82+650 500/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Mỹ Trung,Huyện Mỹ Lộc,Tỉnh Nam Định Bến chuyên dụng Xếp dỡ hàng hóa thông thường, làm gạch tuylen
8563 Bến Ông Thủy Từ km 43+600 đến km 43+684 84/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Thượng,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8564 Bến Bến Hùng Hải Từ km 31+50 đến km 31+200 300/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8565 Bến Bến Phúc Anh Từ km 30+200 đến km 30+435 235/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8566 Bến Kho cảng xăng dầu Đa Phúc Từ km 3+800 đến km 3+880 80/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Trung chuyển xăng dầu
8567 Cảng cấp 2 Cảng Bến Kiền Từ km 3.2 đến km 3.85 650/48 Bờ phải ,Cấm Xã An Đồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8568 Bến VLXD Trần Văn Tám Từ km 7+193 đến km 7+247 54/12 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8569 Bến Bến Hoàng Phong Từ km 46+020 đến km 46+420 400/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8570 Cảng cấp 3 Cảng Chạp Khê Từ km 10.758 đến km 11 242/20 Bờ trái ,Sông Uông Xã Phương Nam,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8571 Bến Bến Thành Chung Từ km 48+714 đến km 48+900 186/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8572 Bến Bến Xuân Thủy Từ km 28+120 đến km 28+205 85/40 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8573 Cảng cấp 3 Cảng xuất sét xi măng Vicem Hải Phòng Từ km 2 đến km 2+315 315/75 Bờ trái ,Kênh Khê Xã Sông Khoai,Thị Xã Quảng Yên,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8574 Bến DNTN VLXD Hưng Phát 1 Từ km 7+135 đến km 7+172.5 37.5/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8575 Bến Bến Huy Hoàng Từ km 28+800 đến km 28+930 130/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8576 Bến Bến tàu Ô Môn Từ km 6+170 đến km 6+236 66/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8577 Bến Bến Trường Xuân Từ km 28+930 đến km 29+455 525/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện, bốc xếp vật liệu xây dựng
8578 Cảng cấp 4 Chi nhánh Công ty Cổ phần thức ăn thủy sản Hùng Vương Vĩnh Long Từ km 74+362 đến km 74+450 88/42 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Mỹ Phước,Huyện Mang Thít,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8579 Bến Cty TNHH Ái Nông Từ km 6+004 đến km 6+028 24/5 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Phường Thới Hòa,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8580 Cảng cấp 4 Mỹ An Từ km 93+320 đến km 93+480 160/30 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Mỹ An,Huyện Mang Thít,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8581 Bến Bến Công Tới Từ km 28+590 đến km 28+800 210/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8582 Cảng cấp 3 Cảng TNĐ Phước Vinh Từ km 103+135 đến km 103+202 67/30 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Phường 5,Thành Phố Vĩnh Long,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8583 Bến DNTN Bành Thị Ánh Hồng Từ km 01+300 đến km 01+328 28/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8584 Bến Bến Hồng Anh Từ km 28+350 đến km 28+412 62/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Xuân Tân,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8585 Cảng cấp 3 Cảng Bạch Thái Bưởi Từ km 9+152 đến km 9+530 52.29/12 Bờ trái ,Đá Bạch Xã Phương Đông,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8586 Bến Bến Hồng Hà Từ km 28+205 đến km 28+250 45/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8587 Cảng cấp 2 Mekong Từ km 124+510 đến km 124+614 104/50 Bờ phải ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Hội,Thành Phố Vĩnh Long,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8588 Bến Bến Trung Bộ Từ km 27+990 đến km 28+120 130/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8589 Cảng cấp 2 Cảng Đức Hòa Từ km 14+430.5 đến km 14+580.5 150/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa
8590 Bến Bến An Đồng Từ km 27+672 đến km 27+990 318/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Nhà máy gạch tuylen
8591 Cảng cấp 3 Cảng Thủy nội địa Long Đức Từ km 47+500 đến km 47+600 100/45 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Long Đức,Thành Phố Trà Vinh,Tỉnh Trà Vinh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8592 Cảng cấp 2 Cảng Đông Bắc Từ km 0 đến km 0 500/50 Bờ phải ,Luồng Bái Tử Long Phường Quang Hanh,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8593 Bến Bến Tân Hiệp Từ km 26+504 đến km 26+556 52/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8594 Bến Bến Ngô Đồng 2 Từ km 26+043 đến km 26+084 41/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8595 Bến Bến Tuấn Thu Từ km 26 đến km 26+430 43/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8596 Cảng cấp 2 Cảng Vũng Bầu Từ km 0 đến km 0 100/50 Bờ phải ,Luồng Bái Tử Long Phường Quang Hanh,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8597 Cảng cấp 3 Quang Vinh Từ km 97+270 đến km 97+329 59/30 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Thanh Đức,Huyện Long Hồ,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8598 Bến Bến Miền Đông Từ km 20+600 đến km 20+789 189/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hồng Thuận,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8599 Bến Bến Huy Hồng Từ km 14+770 đến km 14+820 50/15 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Nghĩa Phong,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8600 Bến DNTN Duy Khoa Từ km 01+960 đến km 02+006 46/12 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.