Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8601 Bến Trường Sơn Từ km 26+896 đến km 27 104/15 Bờ phải ,Lạch Tray Thị Trấn Trường Sơn,Huyện An Lão,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8602 Bến Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kỷ An Từ km 210+001 đến km 210+052 51/30 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Vĩnh Mỹ,Thành Phố Châu Đốc,Tỉnh An Giang Bến hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa thông thường (VLXD)
8603 Bến Nhà máy CB gạo XK Ô Môn Từ km 11+900 đến km 11+942 42/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Tân Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực)
8604 Bến Bến Huy Linh Từ km 28+510 đến km 28+600 90/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8605 Bến Bến ông Doanh Từ km 28+720 đến km 28+800 80/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Tân,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8606 Bến Nam Cường Từ km 7+800 đến km 7+900 100/20 Bờ phải ,Kinh Môn Xã Đại Bản,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8607 Bến DNTN Ngân Thạnh Từ km 10+188 đến km 10+213 25/5 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Xã Tân Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8608 Bến Bến ông Định Từ km 26+350 đến km 26+380 30/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8609 Bến DNTN VLXD Hưng Phát Từ km 9+453 đến km 9+497.5 44.5/5 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8610 Bến An Phú Đông Từ km 31+600 đến km 31+693 93/10 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Lê Lợi,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Bến hàng hóa Xếp dỡ Vật liệu xây dựng
8611 Bến Doanh nghiệp tư nhân Phú Thơ Từ km 121+953 đến km 122+050 97/30 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8612 Bến Bến ông Trãi Từ km 26+250 đến km 26+290 40/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8613 Bến Bến Nghĩa Thịnh 2 Từ km 26+200 đến km 26+250 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8614 Bến Bến Liên Chi Phương Từ km 26 đến km 26+090 90/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa Thịnh,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8615 Bến Cơ sở CBLT Quân Đoàn 4 Từ km 8+903 đến km 8+934.5 31.5/8 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực)
8616 Bến Bến Quyết Thắng Từ km 19+750 đến km 20+50 750/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8617 Bến Bến Trường Nhất Từ km 19+470 đến km 19+550 80/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Dương,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8618 Bến Bến Huyền Trang Từ km 18+600 đến km 18+800 200/10 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Thị Trấn Nam Giang,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8619 Bến Bến Ông Triệu Từ km 6+850 đến km 6+910 60/10 Bờ trái ,Sông Công Xã Thuận Thành,Huyện Phổ Yên,Tỉnh Thái Nguyên Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8620 Bến Cẩm Đông (Xăng dầu B12) Từ km 0 đến km 0+060 60/50 Bờ phải ,Vịnh Bái Tử Long Phường Cẩm Trung,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Bến chuyên dụng Kinh doanh xăng dầu
8621 Cảng cấp 4 Công ty cổ phần mía đường Sóc Trăng Từ km 13+430 đến km 13+570 140/18 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 8,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Hàng hóa thông thường
8622 Cảng cấp 3 Cảng Thành Công III Từ km 1+100 đến km 1+234 134/20 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8623 Cảng cấp 3 Cảng Phú Tân Từ km 3+540 đến km 3+740 200/15 Bờ trái ,Kinh Thầy Xã Duy Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8624 Cảng cấp 2 Cảng Vũ Anh Đức Từ km 4+3514 đến km 4.5 149/15 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Phạm Mệnh,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8625 Cảng cấp 2 Cảng thủy nội địa Gia Đức Từ km 5+700 đến km 6+180 480/20 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Gia Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Tiếp nhận PTTNĐ. tàu biển Việt Nam có mớn nước không quá 5m. Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8626 Cảng cấp 3 Cảng TNĐ Liên hiệp Khoa học Công nghệ Tài nguyên khoáng sản, môi trường và năng lượng Từ km 4+000 đến km 4+240 240/30 Bờ trái ,Đá Bạch Phường Quang Trung,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8627 Cảng cấp 3 An Hòa Từ km 0+700 đến km 0+785 85/15 Bờ phải ,Cấm Xã An Hồng,Huyện An Dương,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8628 Bến Bến Tân Thành 10( Đức Tuyển cũ) Từ km 10+800 đến km 10+850 50/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8629 Bến Bến Liên Việt Từ km 10+50 đến km 10+170 120/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8630 Bến DNTN Cẩm Linh Từ km 7+780 đến km 7+823 43/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (lương thực, thực phẩm)
8631 Bến Bến Vân Cầu Từ km 9+500 đến km 9+560 60/10 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8632 Bến DNTN Ngọc Bích Từ km 7+230 đến km 7+254.8 24.8/10 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Xã Thới Thạnh,Huyện Thới Lai,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường (Lương thực)
8633 Cảng cấp 2 Cảng Phúc Sơn Từ km 0 đến km 0.501 501/30 Bờ trái ,Kinh Thầy Thị Trấn Phú Thứ,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8634 Bến Bến đóng tầu sông Đào Từ km 8+500 đến km 8+850 350/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8635 Bến Bến Tân thành 5(Chiến Ngọc cũ) Từ km 8+390 đến km 8+480 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8636 Cảng cấp 4 Cảng Xăng dầu Tân Thạnh Từ km 14+353 đến km 14+398 45/12 Bờ phải ,Kênh Phú Hữu Bãi Xàu Phường 6,Thành Phố Sóc Trăng,Tỉnh Sóc Trăng Cảng hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8637 Cảng cấp 2 Cảng Hoà Phát Từ km 1.36 đến km 2.895 1535/56.4 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8638 Bến Bến Tân Thành 4( Nhung Chiến cũ) Từ km 8+260 đến km 8+350 90/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8639 Bến Bến Vinh Quang Từ km 8 đến km 8+100 100/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8640 Bến Trạm xăng dầu Ô Môn Từ km 7+285 đến km 7+317 32/8 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Châu Văn Liêm,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8641 Cảng cấp 1 Cảng Xi măng Vicem Hoàng Thạch Từ km 14 đến km 14+200 200/25 Bờ phải ,Mạo Khê Thị Trấn Minh Tân,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8642 Cảng cấp 3 Cảng Bốc xếp hàng hóa An Giang Từ km 194+141 đến km 194+200 59/54 Bờ phải ,Sông Hậu ( bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Năng Gù Thị Hòa) Xã Vĩnh Thạnh Trung,Huyện Châu Phú,Tỉnh An Giang Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8643 Bến Bến Ông Cường Từ km 7+380 đến km 7+430 50/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nghĩa An,Huyện Nam Trực,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8644 Cảng cấp 3 Cảng Nghĩa An Từ km 6+952 đến km 7+14 188/15 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Tế Xương,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8645 Bến Bến Nam Vân Từ km 6+850 đến km 6+952 102/20 Bờ trái ,Sông Đào Nam Định Xã Nam Vân,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa phương tiện thủy
8646 Cảng cấp 3 Cảng dầu khí Từ km 7+380 đến km 7+505 125/50 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Xã Tân Thành,Huyện Vụ Bản,Tỉnh Nam Định Cảng chuyên dùng Kinh doanh xăng dầu
8647 Bến Bến Nam Thành Từ km 7+340 đến km 7+380 40/15 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8648 Cảng cấp 3 Cảng Vụ Hát Tường Từ km 36.3 đến km 36.8 500/30 Bờ trái ,Lạch Tray Xã Tam Kỳ,Huyện Kim Thành,Tỉnh Hải Dương Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8649 Bến Bến đóng tầu Nam Hà Từ km 6+945 đến km 7+330 385/21 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8650 Bến Bến Ngọc Lê Từ km 6+720 đến km 6+945 225/20 Bờ phải ,Sông Đào Nam Định Phường Trần Quang Khải,Thành Phố Nam Định,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam - Phiên Bản Chạy Thử Nghiệm Version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy tối nhất trên trình duyệt Chorme, Firefox.