Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8601 Cảng cấp 3 Cảng Bạch Thái Bưởi Từ km 9+152 đến km 9+530 52.29/12 Bờ trái ,Đá Bạch Xã Phương Đông,Thành Phố Uông Bí,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8602 Bến Bến Hồng Hà Từ km 28+205 đến km 28+250 45/30 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8603 Cảng cấp 2 Mekong Từ km 124+510 đến km 124+614 104/50 Bờ phải ,Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh) Xã Tân Hội,Thành Phố Vĩnh Long,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8604 Bến Bến Trung Bộ Từ km 27+990 đến km 28+120 130/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8605 Cảng cấp 2 Cảng Đức Hòa Từ km 14+430.5 đến km 14+580.5 150/15 Bờ phải ,Đá Bạch Xã Lưu Kỳ,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa
8606 Bến Bến An Đồng Từ km 27+672 đến km 27+990 318/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Nhà máy gạch tuylen
8607 Cảng cấp 3 Cảng Thủy nội địa Long Đức Từ km 47+500 đến km 47+600 100/45 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Long Đức,Thành Phố Trà Vinh,Tỉnh Trà Vinh Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8608 Cảng cấp 2 Cảng Đông Bắc Từ km 0 đến km 0 500/50 Bờ phải ,Luồng Bái Tử Long Phường Quang Hanh,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Cảng sửa chữa đóng mới Đóng mới & sửa chữa phương tiện
8609 Bến Bến Tân Hiệp Từ km 26+504 đến km 26+556 52/10 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8610 Bến Bến Ngô Đồng 2 Từ km 26+043 đến km 26+084 41/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8611 Bến Bến Tuấn Thu Từ km 26 đến km 26+430 43/20 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Thị Trấn Ngô Đồng,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8612 Cảng cấp 2 Cảng Vũng Bầu Từ km 0 đến km 0 100/50 Bờ phải ,Luồng Bái Tử Long Phường Quang Hanh,Thành Phố Cẩm Phả,Tỉnh Quảng Ninh Cảng hàng hóa Xếp dỡ than, hàng hóa thông thường
8613 Cảng cấp 3 Quang Vinh Từ km 97+270 đến km 97+329 59/30 Bờ phải ,Sông Cổ Chiên ( bao gồm nhánh sông Băng Tra, Cung Hầu ) Xã Thanh Đức,Huyện Long Hồ,Tỉnh Vĩnh Long Cảng hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8614 Bến Bến Miền Đông Từ km 20+600 đến km 20+789 189/15 Bờ phải ,Sông Hồng ( bao gồm nhánh Cao Đại) Xã Hồng Thuận,Huyện Giao Thủy,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8615 Bến Bến Huy Hồng Từ km 14+770 đến km 14+820 50/15 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Nghĩa Phong,Huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8616 Bến DNTN Duy Khoa Từ km 01+960 đến km 02+006 46/12 Bờ trái ,Rạch Ô Môn Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ xăng dầu
8617 Bến Bến Minh Khai Từ km 29+547 đến km 29+690 143/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Hải Minh,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy và bốc xếp vật liệu xây dựng
8618 Bến Bến Mùa Xuân Từ km 40+735 đến km 41 265/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8619 Bến Bến Trường An Từ km 41+330 đến km 41+580 250/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8620 Bến Nhà máy xay lúa gạo Đức Thành Từ km 01+500 đến km 01+524 24/7 Bờ phải ,Rạch Ô Môn Phường Thới An,Quận Ô Môn,Thành Phố Cần Thơ Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8621 Bến Bến Minh Tuấn Từ km 42+500 đến km 42+780 280/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8622 Bến Bến Cát Tường Từ km 42+500 đến km 42+780 280/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8623 Bến Bến Hoa Tiên Từ km 41+770 đến km 41+900 130/30 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8624 Bến Bến Phú An Từ km 41+630 đến km 41+770 140/20 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Cát Thành,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Đóng mới và sửa chữa phương tiện
8625 Bến Bến vật tư nông nghiệp Từ km 42+800 đến km 42+900 100/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Yên Định,Huyện Hải Hậu,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hoá thông thường
8626 Bến Bến Sông Ninh-TKV Từ km 45+583 đến km 45+900 317/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện
8627 Bến Bến 27/7 Từ km 46+480 đến km 46+634 154/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hoá thông thường
8628 Bến Bến Ông Nguyên Từ km 47+635 đến km 47+700 65/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện, bốc xếp xi măng
8629 Bến Cụm bến Nam Tiến Từ km 49+416 đến km 49+850 434/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy, bốc vật liệu xây dựng
8630 Bến Bến Hoàng Anh 1 Từ km 47+800 đến km 48 200/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8631 Bến Bến Mạnh Tá Từ km 48+900 đến km 48+990 90/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8632 Bến Bến Hợp Nhất Từ km 21 + 100 đến km 21 + 212 112/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8633 Bến Bến kho xăng dầu Bắc Giang Từ km 20 + 900 đến km 21 + 116 216/12 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường và trung chuyển xăng dầu
8634 Bến Bến bà Tám Từ km 23 + 100 đến km 23 + 160 60/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8635 Bến Bến Bà Tơ Từ km 47 đến km 47+080 80/10 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Việt Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8636 Bến Cụm bến Lục Liễu Từ km 51 + 000 đến km 51 + 050 50/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8637 Bến Bến Vượng Cường Từ km 23 + 850 đến km 23 + 900 50/20 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8638 Bến Cụm bến Duy Tân Từ km 46+900 đến km 46+994 94/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8639 Bến Bến Ông Chấn Từ km 21+350 đến km 21+380 30/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8640 Bến Bến Trí Đức Từ km 12 + 800 đến km 12 + 974 174/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Vũ Xá,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8641 Bến Bến bà Xoan Từ km 60 + 600 đến km 60 + 650 50/10 Bờ phải ,Sông Thương Xã Bố Hạ,Huyện Yên Thế,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8642 Bến Bến Đồng Sơn Từ km 31 + 000 đến km 31 + 140 140/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8643 Bến Bến An Phát Vượng Từ km 49+184 đến km 49+284 100/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8644 Bến Bến Thọ Vinh Từ km 21 + 140 đến km 21 + 210 70/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Trung chuyển gỗ trụ mỏ và xếp dỡ VLXD
8645 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Phân đạm và hóa chất HB Từ km 40 + 000 đến km 41 + 000 1000/25 Bờ trái ,Sông Thương Phường Thọ Xương,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng chuyên dùng Tiếp nhận nguyên liệu và trung chuyển Urê
8646 Bến Bến Nguyễn Phúc Từ km 51+500 đến km 51+750 250/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ngọc,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8647 Cảng cấp 2 Cảng Năng lượng Hòa Phát Từ km 2+895 đến km 3+345 450/30 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8648 Cảng cấp 3 Cảng Chinfon Từ km 1+095 đến km 1+465 370/50 Bờ phải ,Đá Bạch Thị Trấn Minh Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8649 Bến Bến Long Hải Từ km 49+105 đến km 49+184 79/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8650 Bến Bến Đại Nguyên Dương Từ km 49+284 đến km 49+416 132/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy


Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hỗ Trợ kỹ thuật: Mr Hùng - 0916.845.345.