Tên cảng bến Loại cảng Loại cảng bến Trạng thái Đơn vị quản lý Tìm kiếm nâng cao
STT Loại Tên cảng bến Vị trí Dài / rộng (m) Tên sông Thuộc địa phận Loại cảng bến Mục đích sử dụng
8601 Bến Bến 27/7 Từ km 46+480 đến km 46+634 154/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ninh,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hoá thông thường
8602 Bến Bến Ông Nguyên Từ km 47+635 đến km 47+700 65/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện, bốc xếp xi măng
8603 Bến Cụm bến Nam Tiến Từ km 49+416 đến km 49+850 434/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy, bốc vật liệu xây dựng
8604 Bến Bến Hoàng Anh 1 Từ km 47+800 đến km 48 200/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8605 Bến Bến Mạnh Tá Từ km 48+900 đến km 48+990 90/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8606 Bến Bến Hợp Nhất Từ km 21 + 100 đến km 21 + 212 112/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8607 Bến Bến kho xăng dầu Bắc Giang Từ km 20 + 900 đến km 21 + 116 216/12 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường và trung chuyển xăng dầu
8608 Bến Bến bà Tám Từ km 23 + 100 đến km 23 + 160 60/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8609 Bến Bến Bà Tơ Từ km 47 đến km 47+080 80/10 Bờ phải ,Sông Ninh Cơ Xã Việt Hùng,Huyện Trực Ninh,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8610 Bến Cụm bến Lục Liễu Từ km 51 + 000 đến km 51 + 050 50/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Hợp Đức,Huyện Tân Yên,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8611 Bến Bến Vượng Cường Từ km 23 + 850 đến km 23 + 900 50/20 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8612 Bến Cụm bến Duy Tân Từ km 46+900 đến km 46+994 94/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Bốc xếp hàng hóa thông thường
8613 Bến Bến Ông Chấn Từ km 21+350 đến km 21+380 30/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Thị Trấn Lục Nam,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8614 Bến Bến Trí Đức Từ km 12 + 800 đến km 12 + 974 174/10 Bờ trái ,Sông Lục Nam Xã Vũ Xá,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8615 Bến Bến bà Xoan Từ km 60 + 600 đến km 60 + 650 50/10 Bờ phải ,Sông Thương Xã Bố Hạ,Huyện Yên Thế,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8616 Bến Bến Đồng Sơn Từ km 31 + 000 đến km 31 + 140 140/15 Bờ phải ,Sông Thương Xã Đồng Sơn,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8617 Bến Bến An Phát Vượng Từ km 49+184 đến km 49+284 100/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8618 Bến Bến Thọ Vinh Từ km 21 + 140 đến km 21 + 210 70/10 Bờ phải ,Sông Lục Nam Xã Tiên Hưng,Huyện Lục Nam,Tỉnh Bắc Giang Bến hàng hóa Trung chuyển gỗ trụ mỏ và xếp dỡ VLXD
8619 Cảng cấp 3 Cảng thủy nội địa Phân đạm và hóa chất HB Từ km 40 + 000 đến km 41 + 000 1000/25 Bờ trái ,Sông Thương Phường Thọ Xương,Thành Phố Bắc Giang,Tỉnh Bắc Giang Cảng chuyên dùng Tiếp nhận nguyên liệu và trung chuyển Urê
8620 Bến Bến Nguyễn Phúc Từ km 51+500 đến km 51+750 250/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Xã Xuân Ngọc,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8621 Cảng cấp 2 Cảng Năng lượng Hòa Phát Từ km 2+895 đến km 3+345 450/30 Bờ phải ,Kinh Thầy Xã Hiệp Sơn,Huyện Kinh Môn,Tỉnh Hải Dương Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, than
8622 Cảng cấp 3 Cảng Chinfon Từ km 1+095 đến km 1+465 370/50 Bờ phải ,Đá Bạch Thị Trấn Minh Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8623 Bến Bến Long Hải Từ km 49+105 đến km 49+184 79/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8624 Bến Bến Đại Nguyên Dương Từ km 49+284 đến km 49+416 132/30 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
8625 Cảng cấp 2 Cảng xi măng Hải Phòng Từ km 20+080 đến km 20+200 120/50 Bờ phải ,Đá Bạch Thị Trấn Minh Đức,Huyện Thủy Nguyên,Thành Phố Hải Phòng Cảng hàng hóa Xếp dỡ clinke, xi măng, đất
8626 Bến Bến Công Lý Từ km 48 đến km 48+80 80/15 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Bến hàng hóa Xếp dỡ hàng hóa thông thường
8627 Cảng cấp 3 Cảng Hoàng Vinh Từ km 48+200 đến km 48+400 200/20 Bờ trái ,Sông Ninh Cơ Thị Trấn Xuân Trường,Huyện Xuân Trường,Tỉnh Nam Định Cảng sửa chữa đóng mới Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy và bốc xếp vật liệu xây dựng


Bản quyền thuộc công ty STC - Đơn vị phối hợp phát triển Công ty cổ phần SoftNet

Bản Đồ Danh Bạ Cảng Bến Thủy Nội Địa Việt Nam version 1.0.0.1 - Hệ thống chạy ổn định trên trình duyệt Chrome, Firefox.